CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lukas Daschner
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 1 tháng 10, 1998
- Nơi sinh
- Duisburg, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
2
Số trận
36
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | VfL Bochum | 14 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfL Bochum | 20 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19 | 7 | — | |
| 25/26 | 10 | 26 | 3 | |
| 24/25 | 7 | 19 | — | |
| 23/24 | 13 | 34 | — | |
| 2022 | 13 | 2 | — | |
| 2022 | 13 | 2 | — | |
| 2020 | 13 | 1 | — | |
| 2019 | 13 | 2 | — | |
| 2018 | 13 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 650,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 28 tháng 6, 2023
- 21 thg 8, 2017: €100k, MSV Duisburg
- 22 thg 1, 2018: €150k, MSV Duisburg
- 19 thg 6, 2018: €200k, MSV Duisburg
- 8 thg 1, 2019: €250k, MSV Duisburg
- 23 thg 9, 2019: €350k, MSV Duisburg
- 11 thg 12, 2019: €400k, MSV Duisburg
- 8 thg 4, 2020: €350k, MSV Duisburg
- 10 thg 9, 2020: €500k, St. Pauli
- 16 thg 6, 2021: €450k, St. Pauli
- 28 thg 9, 2022: €700k, St. Pauli
- 31 thg 3, 2023: €1m, St. Pauli
- 28 thg 6, 2023: €1,50m, St. Pauli
- 14 thg 12, 2023: €1,50m, VfL Bochum
- 29 thg 5, 2024: €1,20m, VfL Bochum
- 10 thg 6, 2025: €900k, FC St. Gallen 1879
- 2 thg 10, 2025: €700k, FC St. Gallen 1879
- 2 thg 6, 2026: €1m, FC St. Gallen 1879
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lukas Daschner đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lukas Daschner là FC St. Gallen 1879.
Lukas Daschner mang áo số mấy?
- Lukas Daschner mang áo số 19. Câu lạc bộ là FC St. Gallen.
Lukas Daschner chơi vị trí nào?
- Lukas Daschner chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Lukas Daschner bao nhiêu tuổi?
- Lukas Daschner 27 tuổi, sinh ngày 1 tháng 10, 1998.
Giá trị thị trường của Lukas Daschner là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lukas Daschner là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Daschner là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Daschner là 1,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Lukas Daschner đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lukas Daschner đã thi đấu 36 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lukas Daschner đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lukas Daschner mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lukas Daschner là Đức.
Lukas Daschner sinh ra ở đâu?
- Lukas Daschner sinh ra tại Duisburg, Đức.
Lukas Daschner cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lukas Daschner là 1,85 m.
Lukas Daschner thuận chân nào?
- Lukas Daschner sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Lukas Daschner kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lukas Daschner có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.