CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lukas Hradecky
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- Bratislava, CSSR
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Phần Lan
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Louis II, Monaco
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
536
Trận giữ sạch lưới
166
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AS Monaco | 17 | 30 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 38 | 6 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 24 | 15 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 47 | 9 | 0 | 1 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 44 | 8 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 31 | 8 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 34 | 44 | 10 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 47 | 9 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 34 | 45 | 7 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 33 | 43 | 10 | 2 | 1 |
| 15/16 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 34 | 52 | 8 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Bröndby IF | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Bröndby IF | 33 | 29 | 15 | 1 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Bröndby IF | 33 | 38 | 10 | 0 | 0 |
| 12/13 | Superliga | Esbjerg fB | 33 | 32 | 16 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | DFL-Supercup | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 15 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 6 | 5 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | AS Monaco | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 11 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 8 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 8 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 6 | 2 | 5 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 19 | — | |
| 24/25 | 1 | 48 | 34 | |
| 23/24 | 1 | 52 | 35 | |
| 22/23 | 1 | 48 | 44 | |
| 21/22 | 1 | 42 | 41 | |
| 20/21 | 1 | 35 | — | |
| 19/20 | 1 | 50 | — | |
| 18/19 | 1 | 41 | — | |
| 17/18 | 1 | 40 | — | |
| 16/17 | 1 | 39 | — | |
| 2015 | 1 | 9 | — | |
| 15/16 | 1 | 35 | — | |
| 14/15 | 1 | 38 | — | |
| 13/14 | 1 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 07/08 | Cho mượn | — | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 22 tháng 8, 2018
- 16 thg 10, 2008: €50k, Åbo IFK
- 26 thg 1, 2009: €100k, Esbjerg fB
- 31 thg 5, 2010: €200k, Esbjerg fB
- 7 thg 12, 2010: €250k, Esbjerg fB
- 30 thg 6, 2011: €300k, Esbjerg fB
- 21 thg 7, 2012: €400k, Esbjerg fB
- 17 thg 1, 2013: €600k, Esbjerg fB
- 17 thg 6, 2013: €800k, Esbjerg fB
- 31 thg 8, 2014: €1,25m, Bröndby IF
- 16 thg 10, 2015: €3m, Frankfurt
- 15 thg 2, 2016: €3,50m, Frankfurt
- 22 thg 7, 2016: €4m, Frankfurt
- 7 thg 2, 2017: €4,50m, Frankfurt
- 4 thg 4, 2018: €8m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2018: €10m, Frankfurt
- 22 thg 8, 2018: €12m, Leverkusen
- 18 thg 12, 2018: €10m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2019: €8m, Leverkusen
- 11 thg 3, 2020: €10m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €8m, Leverkusen
- 10 thg 2, 2021: €6,50m, Leverkusen
- 26 thg 5, 2021: €6m, Leverkusen
- 9 thg 6, 2022: €5m, Leverkusen
- 21 thg 9, 2022: €4m, Leverkusen
- 9 thg 11, 2022: €2,50m, Leverkusen
- 20 thg 12, 2024: €2m, Leverkusen
- 15 thg 12, 2025: €1,80m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2026: €1,50m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lukas Hradecky đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lukas Hradecky là AS Monaco.
Lukas Hradecky mang áo số mấy?
- Lukas Hradecky mang áo số 1. Câu lạc bộ là Monaco.
Lukas Hradecky chơi vị trí nào?
- Lukas Hradecky chơi ở vị trí Thủ môn.
Lukas Hradecky bao nhiêu tuổi?
- Lukas Hradecky 36 tuổi, sinh ngày 24 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường của Lukas Hradecky là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lukas Hradecky là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Hradecky là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Hradecky là 12,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 8, 2018.
Lukas Hradecky đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lukas Hradecky đã thi đấu 536 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lukas Hradecky đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lukas Hradecky đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lukas Hradecky đã thi đấu 105 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Phần Lan.
Lukas Hradecky mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lukas Hradecky là Phần Lan.
Lukas Hradecky sinh ra ở đâu?
- Lukas Hradecky sinh ra tại Bratislava, CSSR.
Lukas Hradecky cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lukas Hradecky là 1,92 m.
Lukas Hradecky thuận chân nào?
- Lukas Hradecky thuận chân phải.
Hợp đồng của Lukas Hradecky kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lukas Hradecky có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.