CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lukas Klostermann
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Gevelsberg, Đức
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 8, 2014
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- EMG Mundial
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
287
Bàn thắng
13
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | RB Leipzig | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 28 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 25 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 23 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 23 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 31 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 26 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 26 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 23 | — | |
| 24/25 | 16 | 42 | — | |
| 23/24 | 16 | 38 | 4 | |
| 22/23 | 16 | 28 | — | |
| 21/22 | 16 | 41 | — | |
| 20/21 | 16 | 33 | — | |
| 19/20 | 16 | 46 | — | |
| 18/19 | 16 | 46 | — | |
| 17/18 | 16 | 45 | — | |
| 2016 | 16 | 1 | — | |
| 2015 | 16 | 2 | — | |
| 14/15 | 16 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
38,0 Tr €
vào 16 tháng 9, 2020
- 28 thg 3, 2014: €100k, VfL Bochum
- 30 thg 6, 2014: €350k, VfL Bochum
- 13 thg 1, 2015: €350k, RB Leipzig
- 29 thg 3, 2015: €500k, RB Leipzig
- 1 thg 7, 2015: €1m, RB Leipzig
- 22 thg 10, 2015: €1,50m, RB Leipzig
- 11 thg 2, 2016: €2m, RB Leipzig
- 22 thg 7, 2016: €3m, RB Leipzig
- 18 thg 10, 2017: €5m, RB Leipzig
- 28 thg 12, 2017: €7,50m, RB Leipzig
- 4 thg 4, 2018: €12m, RB Leipzig
- 18 thg 12, 2018: €16m, RB Leipzig
- 6 thg 3, 2019: €22m, RB Leipzig
- 5 thg 6, 2019: €30m, RB Leipzig
- 17 thg 12, 2019: €35m, RB Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €28m, RB Leipzig
- 8 thg 7, 2020: €35m, RB Leipzig
- 16 thg 9, 2020: €38m, RB Leipzig
- 10 thg 2, 2021: €32m, RB Leipzig
- 1 thg 6, 2021: €27m, RB Leipzig
- 22 thg 12, 2021: €23m, RB Leipzig
- 9 thg 6, 2022: €18m, RB Leipzig
- 21 thg 9, 2022: €14m, RB Leipzig
- 29 thg 3, 2023: €12m, RB Leipzig
- 18 thg 10, 2023: €8m, RB Leipzig
- 14 thg 10, 2025: €5m, RB Leipzig
- 19 thg 12, 2025: €3,50m, RB Leipzig
- 27 thg 5, 2026: €3,50m, RB Leipzig
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lukas Klostermann đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lukas Klostermann là RB Leipzig.
Lukas Klostermann mang áo số mấy?
- Lukas Klostermann mang áo số 16. Câu lạc bộ là Leipzig.
Lukas Klostermann chơi vị trí nào?
- Lukas Klostermann chơi ở vị trí Trung vệ.
Lukas Klostermann bao nhiêu tuổi?
- Lukas Klostermann 30 tuổi, sinh ngày 3 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Lukas Klostermann là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lukas Klostermann là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Klostermann là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Klostermann là 38,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 9, 2020.
Lukas Klostermann đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lukas Klostermann đã thi đấu 287 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lukas Klostermann đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lukas Klostermann đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lukas Klostermann đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Lukas Klostermann mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lukas Klostermann là Đức.
Lukas Klostermann sinh ra ở đâu?
- Lukas Klostermann sinh ra tại Gevelsberg, Đức.
Lukas Klostermann cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lukas Klostermann là 1,89 m.
Lukas Klostermann thuận chân nào?
- Lukas Klostermann thuận chân phải.
Hợp đồng của Lukas Klostermann kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lukas Klostermann có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.