CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lukas Lerager
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Gladsaxe, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
328
Bàn thắng
31
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Copenhagen | 17 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Copenhagen | 16 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Copenhagen | 17 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Copenhagen | 19 | 4 | 1 | 7 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Genoa CFC | 16 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Copenhagen | 8 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Genoa CFC | 21 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 18 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Genoa CFC | 14 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 37 | 3 | 1 | 8 | 0 |
| 16/17 | JPL | Zulte Waregem | 29 | 6 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Viborg FF | 31 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Viborg FF | 19 | 0 | 2 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 7 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Genoa CFC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Viborg FF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Champions League | FC Copenhagen | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | FC Copenhagen | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Copenhagen | 6 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | FC Copenhagen | 6 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Girondins Bordeaux | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Girondins Bordeaux | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Girondins Bordeaux | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 11 | — | |
| 2025 | 12 | 32 | 11 | |
| 24/25 | 12 | 37 | 1 | |
| 23/24 | 12 | 34 | — | |
| 22/23 | 12 | 36 | 2 | |
| 2021 | 12 | 8 | — | |
| 21/22 | 12 | 26 | — | |
| 20/21 | 8 | 19 | — | |
| 2019 | 8 | 16 | — | |
| 19/20 | 8 | 24 | — | |
| 18/19 | 19 | 31 | — | |
| 17/18 | 19 | 38 | — | |
| 16/17 | 8 | 29 | — | |
| 15/16 | 12 | 33 | — | |
| 2014 | 12 | 1 | — | |
| 13/14 | 24 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 4 tháng 6, 2018
- 8 thg 8, 2011: €25k, Akademisk BK
- 29 thg 12, 2011: €75k, Akademisk BK
- 16 thg 2, 2012: €100k, Akademisk BK
- 19 thg 7, 2012: €175k, Akademisk BK
- 11 thg 1, 2013: €150k, Akademisk BK
- 26 thg 5, 2013: €200k, Akademisk BK
- 10 thg 2, 2014: €250k, Viborg FF
- 18 thg 12, 2014: €200k, Viborg FF
- 2 thg 9, 2015: €250k, Viborg FF
- 21 thg 1, 2016: €400k, Viborg FF
- 15 thg 7, 2016: €500k, Zulte Waregem
- 20 thg 10, 2016: €1,20m, Zulte Waregem
- 21 thg 1, 2017: €2m, Zulte Waregem
- 6 thg 6, 2017: €2,50m, Zulte Waregem
- 24 thg 1, 2018: €4,50m, G. Bordeaux
- 4 thg 6, 2018: €6m, G. Bordeaux
- 6 thg 6, 2019: €6m, Genoa
- 12 thg 12, 2019: €5m, Genoa
- 8 thg 4, 2020: €4m, Genoa
- 29 thg 12, 2020: €3,50m, Genoa
- 4 thg 6, 2021: €3m, Copenhagen
- 9 thg 12, 2024: €2,50m, Copenhagen
- 16 thg 6, 2025: €1,80m, Copenhagen
- 15 thg 12, 2025: €1,20m, Copenhagen
- 4 thg 6, 2026: €800k, Widzew Lodz
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lukas Lerager đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lukas Lerager là Widzew Lodz.
Lukas Lerager từng mang áo số mấy?
- Lukas Lerager đã mang áo số 21 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Widzew Lodz.
Lukas Lerager chơi vị trí nào?
- Lukas Lerager chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Lukas Lerager bao nhiêu tuổi?
- Lukas Lerager 33 tuổi, sinh ngày 12 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Lukas Lerager là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lukas Lerager là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Lerager là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Lerager là 6,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2018.
Lukas Lerager đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lukas Lerager đã thi đấu 328 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lukas Lerager đã ghi được 31 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lukas Lerager đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lukas Lerager đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Lukas Lerager đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lukas Lerager mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lukas Lerager là Đan Mạch.
Lukas Lerager sinh ra ở đâu?
- Lukas Lerager sinh ra tại Gladsaxe, Đan Mạch.
Lukas Lerager cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lukas Lerager là 1,88 m.
Lukas Lerager thuận chân nào?
- Lukas Lerager thuận chân phải.
Hợp đồng của Lukas Lerager kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lukas Lerager có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.