CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Lukas Rupp
Giá trị thị trường
350,0 N €
30 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 1, 1991
- Nơi sinh
- Heidelberg, Đức
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- TrueSports GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
201
Bàn thắng
17
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Norwich City | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Norwich City | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 21 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 14 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 29 | 5 | 6 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SC Paderborn 07 | 31 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 21 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Norwich City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Norwich City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SC Paderborn 07 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2023 | 5 | 4 | |
| 23/24 | 10 | 12 | |
| 2021 | 7 | 1 | |
| 21/22 | 7 | 27 | |
| 2020 | 7 | 19 | |
| 2019 | 7 | 4 | |
| 2019 | 7 | 17 | |
| 17/18 | 7 | 34 | |
| 16/17 | 7 | 21 | |
| 15/16 | 8 | 34 | |
| 14/15 | 4 | 35 | |
| 13/14 | 8 | 25 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 600,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 22 tháng 7, 2016
- 23 thg 7, 2009: €50k, Karlsruhe U19
- 10 thg 3, 2010: €75k, Karlsruhe U19
- 13 thg 6, 2010: €100k, Karlsruhe U19
- 1 thg 7, 2010: €125k, Karlsruher SC
- 28 thg 9, 2010: €200k, Karlsruher SC
- 19 thg 10, 2010: €300k, Karlsruher SC
- 12 thg 1, 2011: €500k, Karlsruher SC
- 29 thg 6, 2011: €750k, Karlsruher SC
- 23 thg 1, 2012: €750k, Bor. M'gladbach
- 24 thg 6, 2012: €1m, SC Paderborn
- 13 thg 1, 2013: €1,50m, Bor. M'gladbach
- 12 thg 2, 2014: €1m, Bor. M'gladbach
- 4 thg 2, 2015: €2m, SC Paderborn
- 1 thg 7, 2015: €2m, VfB Stuttgart
- 15 thg 2, 2016: €2,50m, VfB Stuttgart
- 13 thg 4, 2016: €4m, VfB Stuttgart
- 22 thg 7, 2016: €5m, TSG Hoffenheim
- 19 thg 6, 2017: €4,50m, TSG Hoffenheim
- 18 thg 12, 2018: €3,50m, TSG Hoffenheim
- 5 thg 6, 2019: €2,50m, TSG Hoffenheim
- 17 thg 12, 2019: €3m, TSG Hoffenheim
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Norwich
- 15 thg 10, 2020: €2m, Norwich
- 10 thg 3, 2021: €1,80m, Norwich
- 15 thg 6, 2022: €1,20m, Norwich
- 7 thg 10, 2022: €800k, Without Club
- 22 thg 5, 2023: €700k, Aris Thessalonikis
- 20 thg 12, 2023: €600k, Aris Thessalonikis
- 6 thg 3, 2024: €500k, Aris Thessalonikis
- 30 thg 5, 2024: €350k, Aris Thessalonikis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Lukas Rupp từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Lukas Rupp trước đây là Aris Thessalonikis.
Lukas Rupp từng mang áo số mấy?
- Lukas Rupp đã mang áo số 5 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Aris Saloniki.
Lukas Rupp chơi vị trí nào?
- Lukas Rupp chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Lukas Rupp bao nhiêu tuổi?
- Lukas Rupp 35 tuổi, sinh ngày 8 tháng 1, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Lukas Rupp là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Lukas Rupp là 350,0 N €, vào ngày 30 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Rupp là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Rupp là 5,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 7, 2016.
Lukas Rupp đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lukas Rupp đã thi đấu 201 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lukas Rupp đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lukas Rupp mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lukas Rupp là Đức.
Lukas Rupp sinh ra ở đâu?
- Lukas Rupp sinh ra tại Heidelberg, Đức.
Lukas Rupp cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lukas Rupp là 1,78 m.
Lukas Rupp thuận chân nào?
- Lukas Rupp thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.