CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lukasz Fabianski
Giá trị thị trường
150,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 4, 1985
- Nơi sinh
- Kostrzyn nad Odrą, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 9, 2025
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
14
Số trận
379
Trận giữ sạch lưới
97
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 14 | 23 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 10 | 24 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | West Ham United | 36 | 50 | 9 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | West Ham United | 37 | 50 | 8 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Ham United | 35 | 44 | 10 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | West Ham United | 25 | 36 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 38 | 55 | 7 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Swansea City | 38 | 56 | 9 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Swansea City | 37 | 69 | 8 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Swansea City | 37 | 51 | 9 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Swansea City | 37 | 47 | 13 | 0 | 1 |
| 13/14 | Premier League | Arsenal FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Arsenal FC | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | West Ham United | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | West Ham United | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | West Ham United | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Swansea City | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Arsenal FC | 6 | 7 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 9 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | West Ham United | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Arsenal FC | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Arsenal FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22 | 1 | — | |
| 24/25 | 1 | 36 | — | |
| 23/24 | 1 | 49 | 5 | |
| 22/23 | 1 | 38 | — | |
| 21/22 | 1 | 47 | — | |
| 20/21 | 1 | 37 | — | |
| 19/20 | 1 | 26 | — | |
| 18/19 | 1 | 40 | — | |
| 17/18 | 1 | 38 | 1 | |
| 16/17 | 1 | 38 | — | |
| 15/16 | 1 | 37 | — | |
| 14/15 | 1 | 39 | — | |
| 13/14 | 21 | 52 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 4,4 Tr € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | 75,0 N € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | 50,0 N € | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 1 tháng 8, 2016
- 27 thg 2, 2005: €300k, Legia Warszawa
- 30 thg 7, 2005: €750k, Legia Warszawa
- 12 thg 10, 2005: €950k, Legia Warszawa
- 10 thg 12, 2005: €1,25m, Legia Warszawa
- 17 thg 3, 2006: €1,50m, Legia Warszawa
- 16 thg 5, 2006: €2,50m, Legia Warszawa
- 1 thg 9, 2007: €4,50m, Arsenal
- 1 thg 11, 2007: €4,25m, Arsenal
- 4 thg 2, 2008: €3m, Arsenal
- 4 thg 7, 2008: €2,50m, Arsenal
- 23 thg 2, 2009: €3m, Arsenal
- 25 thg 1, 2010: €2,50m, Arsenal
- 13 thg 8, 2010: €2m, Arsenal
- 1 thg 2, 2011: €4m, Arsenal
- 6 thg 2, 2012: €3m, Arsenal
- 24 thg 6, 2012: €2,50m, Arsenal
- 28 thg 1, 2013: €1,50m, Arsenal
- 2 thg 7, 2013: €2m, Arsenal
- 12 thg 8, 2014: €2,50m, Swansea
- 12 thg 2, 2015: €4m, Swansea
- 1 thg 7, 2015: €7m, Swansea
- 1 thg 8, 2016: €9m, Swansea
- 2 thg 1, 2018: €5m, Swansea
- 19 thg 12, 2018: €5m, West Ham United
- 10 thg 12, 2019: €4m, West Ham United
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, West Ham United
- 13 thg 10, 2020: €2,50m, West Ham United
- 18 thg 3, 2021: €1,50m, West Ham United
- 23 thg 12, 2021: €1m, West Ham United
- 20 thg 6, 2023: €900k, West Ham United
- 19 thg 12, 2023: €700k, West Ham United
- 30 thg 5, 2025: €500k, West Ham United
- 9 thg 12, 2025: €250k, West Ham United
- 3 thg 6, 2026: €150k, West Ham United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lukasz Fabianski đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lukasz Fabianski là West Ham United.
Lukasz Fabianski mang áo số mấy?
- Lukasz Fabianski mang áo số 22. Câu lạc bộ là West Ham.
Lukasz Fabianski chơi vị trí nào?
- Lukasz Fabianski chơi ở vị trí Thủ môn.
Lukasz Fabianski bao nhiêu tuổi?
- Lukasz Fabianski 41 tuổi, sinh ngày 18 tháng 4, 1985.
Giá trị thị trường của Lukasz Fabianski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lukasz Fabianski là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukasz Fabianski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukasz Fabianski là 9,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2016.
Lukasz Fabianski đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lukasz Fabianski đã thi đấu 379 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lukasz Fabianski đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lukasz Fabianski đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lukasz Fabianski đã thi đấu 57 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan.
Lukasz Fabianski mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lukasz Fabianski là Ba Lan.
Lukasz Fabianski sinh ra ở đâu?
- Lukasz Fabianski sinh ra tại Kostrzyn nad Odrą, Ba Lan.
Lukasz Fabianski cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lukasz Fabianski là 1,90 m.
Lukasz Fabianski thuận chân nào?
- Lukasz Fabianski thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.