CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luquinhas
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Ceilândia, Brazil
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- NEWROFOOT LDA
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
32
Bàn thắng
1
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Desportivo Aves (- 2020) | 17 | 0 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Legia Warszawa | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 82 | 16 | |
| 25/26 | 28 | 13 | |
| 24/25 | 82 | 42 | |
| 2021 | 82 | 13 | |
| 2020 | 82 | 4 | |
| 2019 | 82 | 6 | |
| 2019 | 82 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 60,0 N € | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,4 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 21 tháng 5, 2021
- 30 thg 9, 2016: €25k, Benfica B
- 30 thg 6, 2017: €100k, Benfica B
- 18 thg 3, 2019: €300k, Desportivo Aves
- 7 thg 6, 2019: €500k, Desportivo Aves
- 15 thg 1, 2020: €1,50m, Legia Warszawa
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Legia Warszawa
- 18 thg 8, 2020: €2m, Legia Warszawa
- 19 thg 1, 2021: €2,50m, Legia Warszawa
- 21 thg 5, 2021: €3,50m, Legia Warszawa
- 31 thg 12, 2021: €3m, Legia Warszawa
- 18 thg 8, 2022: €3,50m, New York
- 22 thg 8, 2023: €3m, New York
- 18 thg 12, 2023: €2,50m, New York
- 28 thg 3, 2024: €2,50m, Fortaleza
- 17 thg 6, 2024: €2m, Fortaleza
- 9 thg 12, 2024: €2m, Legia Warszawa
- 18 thg 12, 2025: €1m, Santa Clara
- 4 thg 6, 2026: €1m, Radomiak Radom
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luquinhas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luquinhas là Radomiak Radom.
Luquinhas từng mang áo số mấy?
- Luquinhas đã mang áo số 82 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Radomiak.
Luquinhas chơi vị trí nào?
- Luquinhas chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Luquinhas bao nhiêu tuổi?
- Luquinhas 30 tuổi, sinh ngày 28 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Luquinhas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luquinhas là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luquinhas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luquinhas là 3,5 Tr €, vào ngày 21 tháng 5, 2021.
Luquinhas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luquinhas đã thi đấu 32 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luquinhas đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luquinhas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luquinhas là Brazil.
Luquinhas sinh ra ở đâu?
- Luquinhas sinh ra tại Ceilândia, Brazil.
Luquinhas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luquinhas là 1,69 m.
Luquinhas thuận chân nào?
- Luquinhas thuận chân phải.
Hợp đồng của Luquinhas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luquinhas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.