CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lutsharel Geertruida
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 7, 2000
- Nơi sinh
- Rotterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
255
Bàn thắng
24
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Sunderland AFC | 28 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 24 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 34 | 8 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 30 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 28 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 30 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Sunderland AFC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2 | 2 | — | |
| 25/26 | 6 | 38 | — | |
| 2024 | 4 | 4 | 4 | |
| 24/25 | 3 | 43 | — | |
| 23/24 | 4 | 47 | 25 | |
| 22/23 | 4 | 38 | 1 | |
| 21/22 | 3 | 30 | — | |
| 20/21 | 22 | 41 | — | |
| 19/20 | 38 | 38 | — | |
| 18/19 | 38 | 19 | — | |
| 2017 | 41 | 7 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 17 tháng 10, 2023
- 26 thg 10, 2017: €250k, Feyenoord U19
- 17 thg 1, 2018: €500k, Feyenoord U19
- 28 thg 12, 2018: €500k, Feyenoord
- 18 thg 12, 2019: €650k, Feyenoord
- 12 thg 3, 2020: €1m, Feyenoord
- 8 thg 4, 2020: €900k, Feyenoord
- 12 thg 8, 2020: €2m, Feyenoord
- 14 thg 10, 2020: €4m, Feyenoord
- 6 thg 1, 2021: €5m, Feyenoord
- 9 thg 3, 2021: €6m, Feyenoord
- 19 thg 5, 2021: €8m, Feyenoord
- 5 thg 1, 2022: €6m, Feyenoord
- 17 thg 3, 2022: €7,50m, Feyenoord
- 8 thg 6, 2022: €12m, Feyenoord
- 17 thg 3, 2023: €18m, Feyenoord
- 23 thg 6, 2023: €25m, Feyenoord
- 17 thg 10, 2023: €35m, Feyenoord
- 18 thg 3, 2024: €32m, Feyenoord
- 20 thg 12, 2024: €32m, RB Leipzig
- 27 thg 3, 2025: €27m, RB Leipzig
- 5 thg 6, 2025: €20m, RB Leipzig
- 9 thg 12, 2025: €20m, Sunderland
- 3 thg 6, 2026: €20m, Sunderland
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lutsharel Geertruida đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lutsharel Geertruida là RB Leipzig.
Lutsharel Geertruida mang áo số mấy?
- Lutsharel Geertruida mang áo số 2. Câu lạc bộ là Leipzig.
Lutsharel Geertruida chơi vị trí nào?
- Lutsharel Geertruida chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Lutsharel Geertruida bao nhiêu tuổi?
- Lutsharel Geertruida 26 tuổi, sinh ngày 18 tháng 7, 2000.
Giá trị thị trường của Lutsharel Geertruida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lutsharel Geertruida là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lutsharel Geertruida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lutsharel Geertruida là 35,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 10, 2023.
Lutsharel Geertruida đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lutsharel Geertruida đã thi đấu 255 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lutsharel Geertruida đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lutsharel Geertruida đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lutsharel Geertruida đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Lutsharel Geertruida mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lutsharel Geertruida là Hà Lan.
Lutsharel Geertruida sinh ra ở đâu?
- Lutsharel Geertruida sinh ra tại Rotterdam, Hà Lan.
Lutsharel Geertruida cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lutsharel Geertruida là 1,84 m.
Lutsharel Geertruida thuận chân nào?
- Lutsharel Geertruida thuận chân phải.
Hợp đồng của Lutsharel Geertruida kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lutsharel Geertruida có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.