CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luuk de Jong
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Aigle, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- V4S
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
24
Số trận
524
Bàn thắng
222
Kiến tạo
108
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Porto | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 31 | 14 | 8 | 3 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 34 | 29 | 15 | 3 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 24 | 14 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 21 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 35 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 34 | 28 | 7 | 3 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 28 | 12 | 10 | 1 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 32 | 8 | 7 | 4 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 33 | 26 | 10 | 1 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 32 | 20 | 12 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Newcastle United | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 23 | 6 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2024 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 7 | 3 | 0 | 0 | 1 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2016 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 4 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 2015 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | PSV Eindhoven | 12 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Champions League | PSV Eindhoven | 7 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 8 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PSV Eindhoven | 6 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PSV Eindhoven | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | PSV Eindhoven | 6 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Europa League | PSV Eindhoven | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 26 | 6 | — | |
| 24/25 | 9 | 50 | 42 | |
| 23/24 | 9 | 49 | 48 | |
| 22/23 | 9 | 39 | 36 | |
| 21/22 | 17 | 46 | — | |
| 2021 | 9 | 1 | — | |
| 20/21 | 9 | 54 | — | |
| 19/20 | 19 | 49 | — | |
| 18/19 | 9 | 43 | 42 | |
| 17/18 | 9 | 35 | 5 | |
| 16/17 | 9 | 41 | 38 | |
| 15/16 | 9 | 44 | 43 | |
| 14/15 | 9 | 45 | — | |
| 2014 | 18 | 14 | — | |
| 13/14 | 9 | 19 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 12,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 20 tháng 7, 2012
- 8 thg 8, 2008: €150k, De Graafschap
- 22 thg 6, 2009: €650k, De Graafschap
- 2 thg 1, 2010: €850k, FC Twente
- 1 thg 8, 2010: €1,25m, FC Twente
- 17 thg 1, 2011: €2,50m, FC Twente
- 15 thg 6, 2011: €5,50m, FC Twente
- 21 thg 10, 2011: €6,50m, FC Twente
- 5 thg 1, 2012: €8m, FC Twente
- 6 thg 7, 2012: €12m, FC Twente
- 20 thg 7, 2012: €13m, Mönchengladbach
- 13 thg 1, 2013: €11m, Mönchengladbach
- 30 thg 6, 2013: €10m, Mönchengladbach
- 5 thg 11, 2013: €7,50m, Mönchengladbach
- 10 thg 7, 2014: €5m, Mönchengladbach
- 16 thg 2, 2015: €6m, PSV
- 1 thg 7, 2015: €8m, PSV
- 5 thg 2, 2016: €10m, PSV
- 18 thg 1, 2017: €9m, PSV
- 7 thg 6, 2017: €7m, PSV
- 12 thg 6, 2018: €8m, PSV
- 28 thg 12, 2018: €10m, PSV
- 12 thg 6, 2019: €12m, PSV
- 20 thg 12, 2019: €12m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Sevilla FC
- 8 thg 10, 2020: €12m, Sevilla FC
- 27 thg 5, 2021: €10m, Sevilla FC
- 13 thg 10, 2021: €7,50m, Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €4m, Barcelona
- 11 thg 11, 2022: €4m, PSV
- 15 thg 12, 2023: €3,50m, PSV
- 17 thg 12, 2024: €3m, PSV
- 28 thg 5, 2025: €2,50m, PSV
- 18 thg 12, 2025: €1,50m, FC Porto
- 19 thg 3, 2026: €1m, FC Porto
- 28 thg 5, 2026: €500k, FC Porto
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luuk de Jong đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luuk de Jong là FC Porto.
Luuk de Jong mang áo số mấy?
- Luuk de Jong mang áo số 26. Câu lạc bộ là Porto.
Luuk de Jong chơi vị trí nào?
- Luuk de Jong chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Luuk de Jong bao nhiêu tuổi?
- Luuk de Jong 36 tuổi, sinh ngày 27 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường của Luuk de Jong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luuk de Jong là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luuk de Jong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luuk de Jong là 13,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 7, 2012.
Luuk de Jong đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luuk de Jong đã thi đấu 524 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luuk de Jong đã ghi được 222 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luuk de Jong đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luuk de Jong đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Luuk de Jong đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Luuk de Jong mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luuk de Jong là Hà Lan.
Luuk de Jong sinh ra ở đâu?
- Luuk de Jong sinh ra tại Aigle, Thụy Sĩ.
Luuk de Jong cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luuk de Jong là 1,88 m.
Luuk de Jong thuận chân nào?
- Luuk de Jong thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.