CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mads Kikkenborg
Giá trị thị trường
400,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 10, 1999
- Nơi sinh
- Esbjerg, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,97 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
3
Số trận
40
Trận giữ sạch lưới
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Lyngby Boldklub | 17 | 27 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Lyngby Boldklub | 16 | 24 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 3 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 4 | |
| 25/26 | 16 | 27 | |
| 2024 | 16 | 2 | |
| 24/25 | 16 | 42 | |
| 2023 | 1 | 22 | |
| 22/23 | 16 | 23 | |
| 2021 | 41 | 1 | |
| 2020 | 30 | 3 | |
| 2018 | 30 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 400,0 N € | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 21 tháng 12, 2023
- 21 thg 12, 2018: €50k, Esbjerg fB U19
- 8 thg 6, 2019: €100k, Esbjerg fB
- 9 thg 3, 2020: €75k, FC Sydvest
- 23 thg 12, 2020: €300k, Esbjerg fB
- 28 thg 12, 2021: €200k, Lyngby BK
- 22 thg 12, 2022: €250k, Lyngby BK
- 26 thg 6, 2023: €300k, Lyngby BK
- 21 thg 12, 2023: €800k, Lyngby BK
- 4 thg 6, 2024: €700k, RSC Anderlecht
- 11 thg 12, 2024: €600k, RSC Anderlecht
- 12 thg 6, 2025: €400k, RSC Anderlecht
- 28 thg 5, 2026: €400k, Molde FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mads Kikkenborg đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mads Kikkenborg là RSC Anderlecht.
Mads Kikkenborg từng mang áo số mấy?
- Mads Kikkenborg đã mang áo số 1 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Molde FK.
Mads Kikkenborg chơi vị trí nào?
- Mads Kikkenborg chơi ở vị trí Thủ môn.
Mads Kikkenborg bao nhiêu tuổi?
- Mads Kikkenborg 26 tuổi, sinh ngày 7 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của Mads Kikkenborg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mads Kikkenborg là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mads Kikkenborg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mads Kikkenborg là 800,0 N €, vào ngày 21 tháng 12, 2023.
Mads Kikkenborg đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mads Kikkenborg đã thi đấu 40 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mads Kikkenborg đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mads Kikkenborg đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mads Kikkenborg đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch.
Mads Kikkenborg mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mads Kikkenborg là Đan Mạch.
Mads Kikkenborg sinh ra ở đâu?
- Mads Kikkenborg sinh ra tại Esbjerg, Đan Mạch.
Mads Kikkenborg cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mads Kikkenborg là 1,97 m.
Mads Kikkenborg thuận chân nào?
- Mads Kikkenborg thuận chân phải.
Hợp đồng của Mads Kikkenborg kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mads Kikkenborg có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.