CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mady Camara
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Matam, Guinea
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Guinea
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
290
Bàn thắng
25
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 21 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 24 | 7 | 1 | 6 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 17 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 22 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 22 | 2 | 4 | 6 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 22 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 24 | 6 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 9 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 41 | |
| 24/25 | 2 | 43 | |
| 23/24 | 4 | 29 | |
| 22/23 | 20 | 50 | |
| 2022 | 4 | 3 | |
| 21/22 | 4 | 40 | |
| 20/21 | 4 | 39 | |
| 19/20 | 4 | 45 | |
| 18/19 | 4 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 12 tháng 2, 2021
- 20 thg 3, 2017: €150k, AC Ajaccio
- 15 thg 6, 2017: €300k, AC Ajaccio
- 7 thg 12, 2018: €4m, Olympiacos
- 21 thg 5, 2019: €8m, Olympiacos
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Olympiacos
- 4 thg 8, 2020: €12m, Olympiacos
- 12 thg 2, 2021: €15m, Olympiacos
- 22 thg 2, 2022: €13m, Olympiacos
- 9 thg 6, 2022: €11m, Olympiacos
- 11 thg 11, 2022: €11m, Roma
- 15 thg 6, 2023: €10m, Roma
- 21 thg 9, 2023: €8m, Olympiacos
- 6 thg 3, 2024: €7m, Olympiacos
- 30 thg 5, 2024: €6m, Olympiacos
- 18 thg 12, 2024: €6m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 23 thg 5, 2025: €7,50m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 12 thg 12, 2025: €7m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 6 thg 3, 2026: €6m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 4 thg 6, 2026: €5m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mady Camara đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mady Camara là Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton.
Mady Camara mang áo số mấy?
- Mady Camara mang áo số 2. Câu lạc bộ là PAOK.
Mady Camara chơi vị trí nào?
- Mady Camara chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Mady Camara bao nhiêu tuổi?
- Mady Camara 29 tuổi, sinh ngày 28 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Mady Camara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mady Camara là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mady Camara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mady Camara là 15,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 2, 2021.
Mady Camara đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mady Camara đã thi đấu 290 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mady Camara đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mady Camara đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mady Camara đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Guinea. Mady Camara đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mady Camara mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mady Camara là Guinea.
Mady Camara sinh ra ở đâu?
- Mady Camara sinh ra tại Matam, Guinea.
Mady Camara cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mady Camara là 1,82 m.
Mady Camara thuận chân nào?
- Mady Camara thuận chân phải.
Hợp đồng của Mady Camara kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mady Camara có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.