CẦU THỦ
Đang thi đấu
Magnus Jensen
Giá trị thị trường
700,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 10, 1996
- Nơi sinh
- Viborg, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Superliga
· Vejlby Stadion, Risskov
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
100
Bàn thắng
7
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 22 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Lyngby Boldklub | 19 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Lyngby Boldklub | 19 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Superliga | AC Horsens | 17 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Superliga | AC Horsens | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Superliga | AC Horsens | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | AC Horsens | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 25 | — | |
| 24/25 | 12 | 19 | 5 | |
| 23/24 | 12 | 23 | — | |
| 22/23 | 3 | 17 | — | |
| 2021 | 3 | 4 | — | |
| 2020 | 3 | 7 | — | |
| 2020 | 3 | 16 | — | |
| 2019 | 45 | 2 | — | |
| 2019 | 45 | 1 | — | |
| 2018 | 45 | 1 | — | |
| 2017 | 45 | 1 | — | |
| 2017 | 45 | 2 | — | |
| 2016 | 45 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
- 12 thg 8, 2016: €25k, Skive IK
- 12 thg 12, 2016: €50k, Skive IK
- 21 thg 6, 2017: €100k, Skive IK
- 18 thg 12, 2017: €150k, Skive IK
- 21 thg 12, 2018: €100k, Skive IK
- 9 thg 9, 2019: €150k, Skive IK
- 22 thg 12, 2019: €200k, Skive IK
- 31 thg 7, 2020: €200k, AC Horsens
- 6 thg 10, 2021: €350k, AC Horsens
- 20 thg 6, 2022: €450k, AC Horsens
- 26 thg 6, 2023: €400k, AC Horsens
- 21 thg 12, 2023: €500k, Lyngby BK
- 10 thg 6, 2024: €450k, Lyngby BK
- 9 thg 12, 2024: €500k, Lyngby BK
- 16 thg 6, 2025: €550k, Lyngby BK
- 15 thg 12, 2025: €700k, Sönderjyske Fodbold
- 25 thg 5, 2026: €700k, Sönderjyske Fodbold
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Magnus Jensen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Magnus Jensen là Sönderjyske Fodbold.
Magnus Jensen mang áo số mấy?
- Magnus Jensen mang áo số 5. Câu lạc bộ là Sönderjyske.
Magnus Jensen chơi vị trí nào?
- Magnus Jensen chơi ở vị trí Trung vệ.
Magnus Jensen bao nhiêu tuổi?
- Magnus Jensen 29 tuổi, sinh ngày 27 tháng 10, 1996.
Giá trị thị trường của Magnus Jensen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Magnus Jensen là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Magnus Jensen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Magnus Jensen đã thi đấu 100 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Magnus Jensen đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Magnus Jensen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Magnus Jensen là Đan Mạch.
Magnus Jensen sinh ra ở đâu?
- Magnus Jensen sinh ra tại Viborg, Đan Mạch.
Magnus Jensen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Magnus Jensen là 1,96 m.
Magnus Jensen thuận chân nào?
- Magnus Jensen thuận chân phải.
Hợp đồng của Magnus Jensen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Magnus Jensen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.