CẦU THỦ
Đang thi đấu
Magnus Westergaard
Giá trị thị trường
700,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Frederiksberg, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2029
- Người đại diện
- Nine Group
Trận tiếp theo
Eliteserien
· KFUM Arena, Oslo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
82
Bàn thắng
7
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Superliga | Viborg FF | 15 | 2 | 4 | 5 | 1 |
| 23/24 | Superliga | Viborg FF | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Lyngby Boldklub | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Viborg FF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Lyngby Boldklub | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 25/26 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 24/25 | Oddset Pokalen | Viborg FF | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Viborg FF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Viborg FF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Hvidovre IF | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28 | 11 | — | |
| 2025 | 42 | 1 | — | |
| 2025 | 42 | 6 | — | |
| 2024 | 28 | 20 | — | |
| 2023 | 28 | 7 | — | |
| 23/24 | 28 | 16 | — | |
| 2022 | 22 | 16 | 1 | |
| 2021 | 22 | 1 | — | |
| 2020 | 24 | 3 | — | |
| 2020 | 22 | 2 | — | |
| 19/20 | 22 | 22 | — | |
| 2018 | 22 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 400,0 N € | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 190,0 N € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 9 tháng 12, 2024
- 21 thg 12, 2018: €50k, Lyngby BK
- 24 thg 6, 2019: €150k, Lyngby BK
- 9 thg 9, 2019: €200k, Lyngby BK
- 23 thg 12, 2020: €200k, Hvidovre
- 4 thg 6, 2021: €250k, Hvidovre
- 28 thg 12, 2021: €300k, Lyngby BK
- 20 thg 6, 2022: €350k, Lyngby BK
- 22 thg 12, 2022: €400k, Lyngby BK
- 26 thg 6, 2023: €400k, Viborg FF
- 10 thg 6, 2024: €450k, Viborg FF
- 9 thg 12, 2024: €900k, Viborg FF
- 18 thg 6, 2025: €850k, Wycombe
- 26 thg 11, 2025: €800k, Wycombe
- 28 thg 5, 2026: €700k, Vålerengens Idrettsforening
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Magnus Westergaard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Magnus Westergaard là Vålerengens Idrettsforening.
Magnus Westergaard từng mang áo số mấy?
- Magnus Westergaard đã mang áo số 28 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Vålerenga.
Magnus Westergaard chơi vị trí nào?
- Magnus Westergaard chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Magnus Westergaard bao nhiêu tuổi?
- Magnus Westergaard 28 tuổi, sinh ngày 27 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Magnus Westergaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Magnus Westergaard là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Magnus Westergaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Magnus Westergaard là 900,0 N €, vào ngày 9 tháng 12, 2024.
Magnus Westergaard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Magnus Westergaard đã thi đấu 82 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Magnus Westergaard đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Magnus Westergaard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Magnus Westergaard là Đan Mạch.
Magnus Westergaard sinh ra ở đâu?
- Magnus Westergaard sinh ra tại Frederiksberg, Đan Mạch.
Magnus Westergaard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Magnus Westergaard là 1,87 m.
Magnus Westergaard thuận chân nào?
- Magnus Westergaard thuận chân phải.
Hợp đồng của Magnus Westergaard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Magnus Westergaard có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.