CẦU THỦ
Đang thi đấu
Makana Baku
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Mainz, Đức
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Family Sports UG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
93
Bàn thắng
13
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 25 | 3 | 6 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 25 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Göztepe | 20 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 5 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Legia Warszawa | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 30 | |
| 24/25 | 32 | 29 | |
| 2024 | 7 | 11 | |
| 2023 | 32 | 10 | |
| 21/22 | 14 | 36 | |
| 2019 | 17 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 12 tháng 10, 2021
- 18 thg 8, 2017: €50k, Sonnenhof-Gr.
- 19 thg 10, 2017: €150k, Sonnenhof-Gr.
- 19 thg 1, 2018: €175k, Sonnenhof-Gr.
- 8 thg 6, 2018: €200k, Sonnenhof-Gr.
- 13 thg 10, 2018: €250k, Sonnenhof-Gr.
- 15 thg 1, 2019: €300k, Sonnenhof-Gr.
- 14 thg 6, 2019: €400k, Sonnenhof-Gr.
- 25 thg 9, 2019: €800k, Holstein Kiel
- 8 thg 4, 2020: €725k, Holstein Kiel
- 18 thg 11, 2020: €600k, Holstein Kiel
- 21 thg 5, 2021: €900k, Warta Poznan
- 12 thg 10, 2021: €1m, Göztepe
- 4 thg 1, 2022: €900k, Göztepe
- 31 thg 3, 2022: €775k, Göztepe
- 1 thg 6, 2022: €700k, Göztepe
- 16 thg 11, 2022: €550k, Legia Warszawa
- 30 thg 3, 2023: €400k, Legia Warszawa
- 6 thg 10, 2023: €600k, Legia Warszawa
- 29 thg 12, 2023: €450k, Legia Warszawa
- 30 thg 5, 2024: €450k, OFI Crete
- 18 thg 12, 2024: €500k, APS Atromitos Athinon
- 23 thg 5, 2025: €600k, APS Atromitos Athinon
- 6 thg 3, 2026: €700k, APS Atromitos Athinon
- 4 thg 6, 2026: €800k, APS Atromitos Athinon
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Makana Baku đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Makana Baku là APS Atromitos Athinon.
Makana Baku mang áo số mấy?
- Makana Baku mang áo số 32. Câu lạc bộ là Atromitos.
Makana Baku chơi vị trí nào?
- Makana Baku chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Makana Baku bao nhiêu tuổi?
- Makana Baku 28 tuổi, sinh ngày 8 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Makana Baku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Makana Baku là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Makana Baku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Makana Baku là 1,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 10, 2021.
Makana Baku đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Makana Baku đã thi đấu 93 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Makana Baku đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Makana Baku đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Makana Baku đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Makana Baku mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Makana Baku là Đức.
Makana Baku sinh ra ở đâu?
- Makana Baku sinh ra tại Mainz, Đức.
Makana Baku cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Makana Baku là 1,77 m.
Makana Baku thuận chân nào?
- Makana Baku thuận chân phải.
Hợp đồng của Makana Baku kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Makana Baku có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.