CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maksim Glushenkov
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 7, 1999
- Nơi sinh
- Smolensk, Nga
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Pavel Andreev
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
192
Bàn thắng
54
Kiến tạo
51
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 27 | 9 | 10 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 20 | 9 | 5 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 29 | 6 | 18 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 16 | 5 | 6 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 13 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 28 | 7 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 6 | 2 | 0 | 1 | 1 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 10 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 9 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 38 | |
| 24/25 | 67 | 30 | |
| 2023 | 15 | 16 | |
| 23/24 | 15 | 38 | |
| 2022 | 15 | 21 | |
| 21/22 | 15 | 30 | |
| 2021 | 9 | 10 | |
| 2020 | 15 | 6 | |
| 2020 | 15 | 10 | |
| 2019 | 15 | 14 | |
| 2019 | 15 | 3 | |
| 2018 | 15 | 1 | |
| 2017 | 15 | 2 | |
| 2016 | 15 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 6,3 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 300,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 18 tháng 9, 2024
- 2 thg 12, 2016: €50k, Chertanovo
- 1 thg 6, 2017: €200k, Chertanovo
- 6 thg 6, 2018: €250k, Chertanovo
- 20 thg 12, 2018: €700k, Chertanovo
- 14 thg 6, 2019: €800k, Spartak Moscow
- 23 thg 12, 2019: €900k, Spartak Moscow
- 8 thg 4, 2020: €800k, KS Samara
- 29 thg 7, 2020: €1,20m, KS Samara
- 19 thg 10, 2020: €1,50m, Spartak Moscow
- 2 thg 6, 2021: €1,50m, Khimki
- 6 thg 12, 2021: €1,50m, KS Samara
- 2 thg 6, 2022: €1,80m, KS Samara
- 12 thg 9, 2022: €2,50m, KS Samara
- 21 thg 11, 2022: €2,80m, KS Samara
- 13 thg 4, 2023: €3,50m, Loko Moscow
- 14 thg 6, 2023: €4m, Loko Moscow
- 5 thg 10, 2023: €5m, Loko Moscow
- 13 thg 12, 2023: €7m, Loko Moscow
- 20 thg 3, 2024: €7,50m, Loko Moscow
- 4 thg 6, 2024: €11m, Loko Moscow
- 18 thg 9, 2024: €16m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 12 thg 12, 2024: €15m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2025: €14m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 18 thg 9, 2025: €12m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 16 thg 12, 2025: €14m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €15m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maksim Glushenkov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maksim Glushenkov là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Maksim Glushenkov mang áo số mấy?
- Maksim Glushenkov mang áo số 10. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Maksim Glushenkov chơi vị trí nào?
- Maksim Glushenkov chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Maksim Glushenkov bao nhiêu tuổi?
- Maksim Glushenkov 27 tuổi, sinh ngày 28 tháng 7, 1999.
Giá trị thị trường của Maksim Glushenkov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maksim Glushenkov là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksim Glushenkov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksim Glushenkov là 16,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 9, 2024.
Maksim Glushenkov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maksim Glushenkov đã thi đấu 192 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maksim Glushenkov đã ghi được 54 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maksim Glushenkov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maksim Glushenkov đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Maksim Glushenkov đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Maksim Glushenkov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maksim Glushenkov là Nga.
Maksim Glushenkov sinh ra ở đâu?
- Maksim Glushenkov sinh ra tại Smolensk, Nga.
Maksim Glushenkov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maksim Glushenkov là 1,79 m.
Maksim Glushenkov thuận chân nào?
- Maksim Glushenkov thuận chân trái.
Hợp đồng của Maksim Glushenkov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maksim Glushenkov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.