CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maksim Nenakhov
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 13 tháng 12, 1998
- Nơi sinh
- Krasnogorsk, Moskau Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- GoalSp
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
182
Bàn thắng
2
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 21 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 28 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 26 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 20 | 1 | 1 | 6 | 1 |
| 21/22 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 27 | 0 | 3 | 13 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 10 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | Rotor Volgograd | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 36 | |
| 24/25 | 24 | 39 | |
| 23/24 | 24 | 38 | |
| 22/23 | 24 | 30 | |
| 21/22 | 24 | 38 | |
| 2020 | 3 | 10 | |
| 20/21 | 24 | 31 | |
| 2019 | 24 | 1 | |
| 2018 | 77 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 220,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 18 tháng 9, 2024
- 25 thg 8, 2015: €50k, Dynamo M II
- 2 thg 12, 2016: €50k, Dynamo 2
- 24 thg 11, 2017: €100k, Dynamo M II
- 6 thg 6, 2018: €250k, Tyumen
- 15 thg 10, 2018: €300k, SKA Khabarovsk
- 20 thg 12, 2018: €400k, SKA Khabarovsk
- 10 thg 9, 2019: €500k, Rotor Volgograd
- 23 thg 12, 2019: €650k, Rotor Volgograd
- 8 thg 4, 2020: €575k, Akhmat Grozny
- 29 thg 7, 2020: €900k, Akhmat Grozny
- 29 thg 12, 2020: €1,50m, Akhmat Grozny
- 2 thg 6, 2021: €1,80m, Akhmat Grozny
- 29 thg 12, 2021: €1,80m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 2 thg 6, 2022: €1,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 21 thg 11, 2022: €1,20m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 14 thg 6, 2023: €1,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 5 thg 10, 2023: €1,80m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 13 thg 12, 2023: €2,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 4 thg 6, 2024: €2,80m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 18 thg 9, 2024: €3,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 4 thg 6, 2025: €3m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 18 thg 9, 2025: €3,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 26 thg 5, 2026: €2,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maksim Nenakhov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maksim Nenakhov là Футбольный клуб "Локомотив" Москва.
Maksim Nenakhov mang áo số mấy?
- Maksim Nenakhov mang áo số 24. Câu lạc bộ là Loko Moscow.
Maksim Nenakhov chơi vị trí nào?
- Maksim Nenakhov chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Maksim Nenakhov bao nhiêu tuổi?
- Maksim Nenakhov 27 tuổi, sinh ngày 13 tháng 12, 1998.
Giá trị thị trường của Maksim Nenakhov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maksim Nenakhov là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksim Nenakhov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksim Nenakhov là 3,5 Tr €, vào ngày 18 tháng 9, 2024.
Maksim Nenakhov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maksim Nenakhov đã thi đấu 182 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maksim Nenakhov đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maksim Nenakhov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maksim Nenakhov đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Maksim Nenakhov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maksim Nenakhov là Nga.
Maksim Nenakhov sinh ra ở đâu?
- Maksim Nenakhov sinh ra tại Krasnogorsk, Moskau Oblast, Nga.
Maksim Nenakhov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maksim Nenakhov là 1,78 m.
Maksim Nenakhov thuận chân nào?
- Maksim Nenakhov sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Maksim Nenakhov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maksim Nenakhov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.