CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maksim Osipenko
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Omsk, Nga
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
218
Bàn thắng
30
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 22 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Rostov | 30 | 9 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Rostov | 24 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Rostov | 26 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Rostov | 29 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Rostov | 28 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Tambov (-2021) | 17 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Rostov | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Rostov | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Rostov | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Rostov | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK Tambov (-2021) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 55 | 36 | — | |
| 24/25 | 55 | 42 | 1 | |
| 23/24 | 55 | 30 | 1 | |
| 22/23 | 55 | 37 | — | |
| 21/22 | 55 | 30 | 9 | |
| 2020 | 55 | 9 | — | |
| 20/21 | 55 | 30 | 10 | |
| 2019 | 55 | 20 | — | |
| 2018 | 55 | 1 | — | |
| 2017 | 55 | 2 | 1 | |
| 2016 | 55 | 2 | — | |
| 2015 | 5 | 1 | — | |
| 2014 | 5 | 1 | — | |
| 2013 | 5 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,9 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2023
- 1 thg 7, 2016: €100k, Fakel Voronezh
- 1 thg 6, 2017: €250k, Fakel Voronezh
- 6 thg 12, 2017: €300k, Fakel Voronezh
- 6 thg 6, 2018: €550k, Fakel Voronezh
- 23 thg 12, 2019: €700k, Tambov
- 8 thg 4, 2020: €550k, Rostov
- 29 thg 7, 2020: €1m, Rostov
- 19 thg 10, 2020: €1,50m, Rostov
- 29 thg 12, 2020: €2,50m, Rostov
- 2 thg 6, 2021: €3m, Rostov
- 29 thg 12, 2021: €3,50m, Rostov
- 21 thg 11, 2022: €4,50m, Rostov
- 14 thg 6, 2023: €5m, Rostov
- 18 thg 9, 2025: €4m, FK Dinamo Moskva
- 16 thg 12, 2025: €3,50m, FK Dinamo Moskva
- 26 thg 5, 2026: €3m, FK Dinamo Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maksim Osipenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maksim Osipenko là FK Dinamo Moskva.
Maksim Osipenko mang áo số mấy?
- Maksim Osipenko mang áo số 55. Câu lạc bộ là Dynamo Moscow.
Maksim Osipenko chơi vị trí nào?
- Maksim Osipenko chơi ở vị trí Trung vệ.
Maksim Osipenko bao nhiêu tuổi?
- Maksim Osipenko 32 tuổi, sinh ngày 16 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Maksim Osipenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maksim Osipenko là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksim Osipenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksim Osipenko là 5,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2023.
Maksim Osipenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maksim Osipenko đã thi đấu 218 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maksim Osipenko đã ghi được 30 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maksim Osipenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maksim Osipenko đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Maksim Osipenko đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Maksim Osipenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maksim Osipenko là Nga.
Maksim Osipenko sinh ra ở đâu?
- Maksim Osipenko sinh ra tại Omsk, Nga.
Maksim Osipenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maksim Osipenko là 1,90 m.
Maksim Osipenko thuận chân nào?
- Maksim Osipenko thuận chân phải.
Hợp đồng của Maksim Osipenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maksim Osipenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.