CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maksym Dyachuk
Giá trị thị trường
900,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 7, 2003
- Nơi sinh
- Yasinya, Zakarpattya Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
5
Số trận
53
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 19 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 14 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 5 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 31 | |
| 24/25 | 3 | 25 | |
| 2023 | 25 | 14 | |
| 23/24 | 25 | 33 | |
| 2022 | 14 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 6 tháng 6, 2024
- 1 thg 7, 2022: €100k, Dynamo Kyiv
- 6 thg 12, 2022: €200k, FC Oleksandriya
- 28 thg 3, 2023: €500k, Dynamo Kyiv
- 21 thg 6, 2023: €1,20m, Dynamo Kyiv
- 11 thg 12, 2023: €1m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 6, 2024: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 17 thg 12, 2024: €1,20m, Dynamo Kyiv
- 8 thg 12, 2025: €1,20m, Lechia Gdansk
- 4 thg 6, 2026: €900k, Lechia Gdansk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maksym Dyachuk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maksym Dyachuk là Lechia Gdansk.
Maksym Dyachuk mang áo số mấy?
- Maksym Dyachuk mang áo số 15. Câu lạc bộ là Lechia Gdansk.
Maksym Dyachuk chơi vị trí nào?
- Maksym Dyachuk chơi ở vị trí Trung vệ.
Maksym Dyachuk bao nhiêu tuổi?
- Maksym Dyachuk 23 tuổi, sinh ngày 21 tháng 7, 2003.
Giá trị thị trường của Maksym Dyachuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maksym Dyachuk là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Dyachuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Dyachuk là 1,5 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Maksym Dyachuk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maksym Dyachuk đã thi đấu 53 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maksym Dyachuk đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maksym Dyachuk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maksym Dyachuk là Ukraina.
Maksym Dyachuk sinh ra ở đâu?
- Maksym Dyachuk sinh ra tại Yasinya, Zakarpattya Oblast, Ukraina.
Maksym Dyachuk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maksym Dyachuk là 1,87 m.
Maksym Dyachuk thuận chân nào?
- Maksym Dyachuk thuận chân phải.
Hợp đồng của Maksym Dyachuk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maksym Dyachuk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.