CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maksym Marusych
Giá trị thị trường
100,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Poltava, Ukraina
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 2, 2024
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
60
Bàn thắng
6
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | SC Poltava | 20 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 13 | 0 | 2 | 1 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | Ingulets Petrove | 25 | 2 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | SC Poltava | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | NK Veres Rivne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 21 | |
| 2024 | 14 | 2 | |
| 2023 | 14 | 16 | |
| 22/23 | 9 | 25 | |
| 2015 | 7 | 1 | |
| 2014 | 41 | 5 | |
| 2014 | 41 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
250,0 N €
vào 11 tháng 12, 2020
- 25 thg 12, 2014: €100k, Without Club
- 26 thg 9, 2015: €75k, Girnyk-Sport
- 20 thg 6, 2017: €150k, Jonava
- 11 thg 1, 2018: €175k, Jonava
- 22 thg 3, 2019: €225k, RFS
- 15 thg 9, 2020: €200k, Kaspiy Aktau
- 11 thg 12, 2020: €250k, Kaspiy Aktau
- 7 thg 12, 2021: €225k, Riteriai
- 18 thg 5, 2022: €225k, Without Club
- 6 thg 9, 2022: €200k, Ingulets
- 11 thg 12, 2023: €250k, Veres Rivne
- 6 thg 6, 2024: €200k, SC Poltava
- 10 thg 9, 2025: €150k, SC Poltava
- 2 thg 6, 2026: €100k, SC Poltava
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maksym Marusych đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maksym Marusych là SC Poltava.
Maksym Marusych mang áo số mấy?
- Maksym Marusych mang áo số 14. Câu lạc bộ là SC Poltava.
Maksym Marusych chơi vị trí nào?
- Maksym Marusych chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Maksym Marusych bao nhiêu tuổi?
- Maksym Marusych 33 tuổi, sinh ngày 17 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Maksym Marusych là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maksym Marusych là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Marusych là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Marusych là 250,0 N €, vào ngày 11 tháng 12, 2020.
Maksym Marusych đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maksym Marusych đã thi đấu 60 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maksym Marusych đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maksym Marusych đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maksym Marusych đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Maksym Marusych mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maksym Marusych là Ukraina.
Maksym Marusych sinh ra ở đâu?
- Maksym Marusych sinh ra tại Poltava, Ukraina.
Maksym Marusych cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maksym Marusych là 1,82 m.
Maksym Marusych thuận chân nào?
- Maksym Marusych thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.