CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maksym Tretyakov
Giá trị thị trường
250,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Troitsko-Safonove, Mykolaiv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
195
Bàn thắng
26
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 23 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 22 | 7 | 4 | 1 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 17 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 22 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 21 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 19 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 20 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Metalist Kharkiv (- 2016) | 8 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Oleksandriya | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75 | 12 | — | |
| 2025 | 11 | 15 | — | |
| 24/25 | 33 | 24 | — | |
| 23/24 | 10 | 11 | — | |
| 22/23 | 10 | 22 | 15 | |
| 2021 | 10 | 18 | 4 | |
| 20/21 | 10 | 24 | — | |
| 19/20 | 10 | 28 | — | |
| 2018 | 75 | 3 | — | |
| 17/18 | 75 | 21 | 1 | |
| 2016 | 11 | 8 | — | |
| 16/17 | 75 | 24 | — | |
| 2015 | 96 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 6 tháng 12, 2022
- 21 thg 7, 2016: €100k, Dnipro II
- 3 thg 1, 2017: €200k, Chornomorets
- 26 thg 6, 2017: €500k, Chornomorets
- 12 thg 1, 2018: €600k, Chornomorets
- 30 thg 12, 2018: €350k, Dunajska Streda
- 25 thg 6, 2019: €300k, Dunajska Streda
- 8 thg 1, 2020: €500k, FC Oleksandriya
- 8 thg 4, 2020: €400k, FC Oleksandriya
- 4 thg 9, 2020: €700k, FC Oleksandriya
- 14 thg 1, 2021: €600k, FC Oleksandriya
- 7 thg 6, 2021: €700k, FC Oleksandriya
- 6 thg 12, 2022: €800k, FC Oleksandriya
- 11 thg 12, 2023: €600k, SC Dnipro-1
- 6 thg 6, 2024: €500k, SC Dnipro-1
- 17 thg 12, 2024: €400k, Kolos Kovalivka
- 10 thg 6, 2025: €500k, Kolos Kovalivka
- 18 thg 12, 2025: €400k, Kolos Kovalivka
- 2 thg 6, 2026: €250k, Obolon
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maksym Tretyakov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maksym Tretyakov là Kolos Kovalivka.
Maksym Tretyakov từng mang áo số mấy?
- Maksym Tretyakov đã mang áo số 75 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Obolon.
Maksym Tretyakov chơi vị trí nào?
- Maksym Tretyakov chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Maksym Tretyakov bao nhiêu tuổi?
- Maksym Tretyakov 30 tuổi, sinh ngày 6 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Maksym Tretyakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maksym Tretyakov là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Tretyakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Tretyakov là 800,0 N €, vào ngày 6 tháng 12, 2022.
Maksym Tretyakov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maksym Tretyakov đã thi đấu 195 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maksym Tretyakov đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maksym Tretyakov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maksym Tretyakov đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Maksym Tretyakov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maksym Tretyakov là Ukraina.
Maksym Tretyakov sinh ra ở đâu?
- Maksym Tretyakov sinh ra tại Troitsko-Safonove, Mykolaiv Oblast, Ukraina.
Maksym Tretyakov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maksym Tretyakov là 1,74 m.
Maksym Tretyakov thuận chân nào?
- Maksym Tretyakov thuận chân phải.
Hợp đồng của Maksym Tretyakov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maksym Tretyakov có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.