CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mama Baldé
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 11, 1995
- Nơi sinh
- Bissau, Guinea-Bissau
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Guinea-Bissau
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Francis-Le Blé, Brest
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
239
Bàn thắng
46
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 18 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 27 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 20 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | ESTAC Troyes | 34 | 12 | 4 | 6 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | ESTAC Troyes | 30 | 3 | 3 | 1 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | Dijon FCO | 29 | 7 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Dijon FCO | 24 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Desportivo Aves (- 2020) | 28 | 8 | 2 | 6 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Desportivo Aves (- 2020) | 13 | 3 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | Desportivo Aves (- 2020) | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Supertaça | Desportivo Aves (- 2020) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Desportivo Aves (- 2020) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Stade Brestois 29 | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 18 | |
| 2024 | 7 | 2 | |
| 24/25 | 14 | 37 | |
| 23/24 | 7 | 23 | |
| 22/23 | 7 | 26 | |
| 21/22 | 25 | 30 | |
| 20/21 | 17 | 29 | |
| 19/20 | 17 | 24 | |
| 18/19 | 50 | 28 | |
| 17/18 | 50 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 665,0 N € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 27 tháng 3, 2023
- 31 thg 7, 2015: €50k, Sporting B
- 14 thg 3, 2016: €350k, Sporting B
- 30 thg 9, 2016: €400k, Sporting B
- 7 thg 2, 2018: €400k, Desportivo Aves
- 13 thg 6, 2018: €500k, Desportivo Aves
- 11 thg 1, 2019: €1m, Desportivo Aves
- 18 thg 3, 2019: €2m, Desportivo Aves
- 7 thg 6, 2019: €2,50m, Desportivo Aves
- 19 thg 12, 2019: €2,50m, Dijon
- 13 thg 3, 2020: €4m, Dijon
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Dijon
- 15 thg 10, 2020: €3,50m, Dijon
- 7 thg 1, 2021: €6m, Dijon
- 4 thg 6, 2021: €4,50m, Dijon
- 8 thg 10, 2021: €4m, Troyes
- 16 thg 12, 2021: €5m, Troyes
- 30 thg 5, 2022: €4,50m, Troyes
- 19 thg 9, 2022: €5m, Troyes
- 2 thg 11, 2022: €6m, Troyes
- 27 thg 3, 2023: €8m, Troyes
- 18 thg 12, 2023: €6m, Lyon
- 19 thg 3, 2024: €4m, Lyon
- 10 thg 12, 2024: €4,50m, Stade Brestois 29
- 3 thg 6, 2025: €4m, Stade Brestois 29
- 15 thg 12, 2025: €3,50m, Stade Brestois 29
- 1 thg 6, 2026: €3m, Stade Brestois 29
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mama Baldé đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mama Baldé là Stade Brestois 29.
Mama Baldé mang áo số mấy?
- Mama Baldé mang áo số 17. Câu lạc bộ là Stade Brestois.
Mama Baldé chơi vị trí nào?
- Mama Baldé chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mama Baldé bao nhiêu tuổi?
- Mama Baldé 30 tuổi, sinh ngày 6 tháng 11, 1995.
Giá trị thị trường của Mama Baldé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mama Baldé là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mama Baldé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mama Baldé là 8,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 3, 2023.
Mama Baldé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mama Baldé đã thi đấu 239 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mama Baldé đã ghi được 46 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mama Baldé đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mama Baldé đã thi đấu 33 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Guinea-Bissau. Mama Baldé đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mama Baldé mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mama Baldé là Guinea-Bissau.
Mama Baldé sinh ra ở đâu?
- Mama Baldé sinh ra tại Bissau, Guinea-Bissau.
Mama Baldé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mama Baldé là 1,76 m.
Mama Baldé thuận chân nào?
- Mama Baldé thuận chân phải.
Hợp đồng của Mama Baldé kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mama Baldé có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.