CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mamadou Sylla
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Kedougou, Senegal
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- Kick Off Management
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Majma'a Sport City Stadium, Al Majma'ah
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
10
Số trận
160
Bàn thắng
21
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Real Valladolid CF | 29 | 5 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Deportivo Alavés | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Deportivo Alavés | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Rayo Vallecano | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Orenburg | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | JPL | KAA Gent | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Zulte Waregem | 14 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 18/19 | JPL | Sint-Truidense VV | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | KAA Gent | 26 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | KAS Eupen | 29 | 11 | 6 | 3 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 30 | |
| 24/25 | 7 | 37 | |
| 2023 | 7 | 2 | |
| 2023 | 7 | 1 | |
| 22/23 | 7 | 3 | |
| 2022 | 11 | 19 | |
| 21/22 | 7 | 22 | |
| 2021 | 18 | 2 | |
| 2020 | 14 | 5 | |
| 2019 | 18 | 2 | |
| 2019 | 24 | 7 | |
| 18/19 | 19 | 16 | |
| 17/18 | 9 | 32 | |
| 16/17 | 20 | 29 | |
| 15/16 | 28 | 29 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2017
- 6 thg 4, 2015: €200k, Racing
- 23 thg 11, 2015: €200k, Espanyol
- 15 thg 7, 2016: €300k, KAS Eupen
- 20 thg 10, 2016: €500k, KAS Eupen
- 21 thg 1, 2017: €1,50m, KAS Eupen
- 30 thg 3, 2017: €2,50m, KAS Eupen
- 6 thg 6, 2017: €3m, KAS Eupen
- 9 thg 1, 2018: €3m, KAA Gent
- 30 thg 3, 2018: €2,50m, KAA Gent
- 3 thg 6, 2018: €2,20m, KAA Gent
- 11 thg 9, 2018: €1,50m, Zulte Waregem
- 27 thg 12, 2018: €1,20m, Zulte Waregem
- 10 thg 6, 2019: €1,20m, Sint-Truiden
- 13 thg 12, 2019: €1m, KAA Gent
- 8 thg 4, 2020: €800k, Orenburg
- 29 thg 7, 2020: €700k, Orenburg
- 8 thg 1, 2021: €1m, Girona
- 24 thg 6, 2021: €1,50m, Girona
- 30 thg 12, 2021: €1,20m, Alavés
- 3 thg 6, 2022: €1,20m, Rayo Vallecano
- 29 thg 12, 2022: €1m, Alavés
- 20 thg 12, 2023: €1,50m, Real Valladolid
- 9 thg 6, 2025: €1,20m, Real Valladolid
- 18 thg 12, 2025: €1,20m, Al-Riyadh Saudi Club
- 4 thg 6, 2026: €1m, Al-Riyadh Saudi Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mamadou Sylla đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mamadou Sylla là Al-Riyadh Saudi Club.
Mamadou Sylla mang áo số mấy?
- Mamadou Sylla mang áo số 9. Câu lạc bộ là Al-Riyadh.
Mamadou Sylla chơi vị trí nào?
- Mamadou Sylla chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mamadou Sylla bao nhiêu tuổi?
- Mamadou Sylla 32 tuổi, sinh ngày 20 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Mamadou Sylla là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mamadou Sylla là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mamadou Sylla là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mamadou Sylla là 3,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2017.
Mamadou Sylla đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mamadou Sylla đã thi đấu 160 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mamadou Sylla đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mamadou Sylla mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mamadou Sylla là Senegal.
Mamadou Sylla sinh ra ở đâu?
- Mamadou Sylla sinh ra tại Kedougou, Senegal.
Mamadou Sylla cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mamadou Sylla là 1,80 m.
Mamadou Sylla thuận chân nào?
- Mamadou Sylla thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.