CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mame Thiam
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
17 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Nguidile, Senegal
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- STRIIVE SPORTS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
238
Bàn thắng
80
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Eyüpspor | 14 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Eyüpspor | 32 | 15 | 3 | 8 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Kayserispor | 19 | 11 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Pendikspor | 17 | 6 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kayserispor | 27 | 8 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Kayserispor | 24 | 11 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 30 | 6 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Kasimpasa | 25 | 11 | 4 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | FC Empoli | 15 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | JPL | Zulte Waregem | 27 | 9 | 3 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9 | 14 | — | |
| 2024 | 27 | 17 | — | |
| 24/25 | 9 | 32 | — | |
| 23/24 | 9 | 19 | 16 | |
| 22/23 | 27 | 27 | 3 | |
| 21/22 | 26 | 24 | 6 | |
| 20/21 | 27 | 38 | — | |
| 19/20 | 11 | 26 | — | |
| 2017 | 27 | 19 | — | |
| 2016 | 7 | 10 | — | |
| 15/16 | 7 | 27 | — | |
| 2014 | 27 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 307,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,2 Tr €
vào 15 tháng 3, 2024
- 16 thg 11, 2010: €50k, Inter U19
- 30 thg 5, 2011: €75k, Inter U19
- 15 thg 12, 2011: €175k, AS Avellino
- 29 thg 4, 2012: €250k, AS Avellino
- 17 thg 2, 2013: €350k, Südtirol
- 10 thg 6, 2013: €375k, Südtirol
- 29 thg 1, 2014: €450k, Virtus Lanciano
- 15 thg 7, 2014: €500k, Virtus Lanciano
- 29 thg 6, 2015: €700k, Virtus Lanciano
- 22 thg 10, 2015: €900k, Zulte Waregem
- 7 thg 2, 2016: €1,20m, Zulte Waregem
- 14 thg 4, 2016: €1,50m, Zulte Waregem
- 15 thg 7, 2016: €1,50m, Juventus
- 21 thg 12, 2016: €1,25m, PAOK
- 8 thg 6, 2017: €1,30m, FC Empoli
- 9 thg 1, 2018: €1m, Without Club
- 9 thg 6, 2018: €2m, Esteghlal FC
- 25 thg 4, 2019: €1,50m, Ajman Club
- 3 thg 1, 2020: €1,50m, Kasimpasa
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Kasimpasa
- 4 thg 8, 2020: €2m, Kasimpasa
- 23 thg 12, 2020: €2m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €3m, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2021: €2,50m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €2,50m, Kayserispor
- 4 thg 1, 2022: €3m, Kayserispor
- 27 thg 10, 2022: €2,70m, Kayserispor
- 14 thg 3, 2023: €2,40m, Kayserispor
- 27 thg 9, 2023: €2,60m, Kayserispor
- 21 thg 12, 2023: €2,80m, Kayserispor
- 15 thg 3, 2024: €3,20m, Pendikspor
- 31 thg 5, 2024: €3m, Pendikspor
- 4 thg 10, 2024: €2,70m, Eyüpspor
- 23 thg 12, 2024: €2,40m, Eyüpspor
- 20 thg 3, 2025: €2m, Eyüpspor
- 18 thg 6, 2025: €1,70m, Eyüpspor
- 1 thg 10, 2025: €1,50m, Eyüpspor
- 17 thg 12, 2025: €1,20m, Eyüpspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mame Thiam đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mame Thiam là Eyüpspor.
Mame Thiam mang áo số mấy?
- Mame Thiam mang áo số 9. Câu lạc bộ là Eyüpspor.
Mame Thiam chơi vị trí nào?
- Mame Thiam chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mame Thiam bao nhiêu tuổi?
- Mame Thiam 33 tuổi, sinh ngày 9 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Mame Thiam là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mame Thiam là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 17 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mame Thiam là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mame Thiam là 3,2 Tr €, vào ngày 15 tháng 3, 2024.
Mame Thiam đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mame Thiam đã thi đấu 238 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mame Thiam đã ghi được 80 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mame Thiam đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mame Thiam đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal.
Mame Thiam mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mame Thiam là Senegal.
Mame Thiam sinh ra ở đâu?
- Mame Thiam sinh ra tại Nguidile, Senegal.
Mame Thiam cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mame Thiam là 1,85 m.
Mame Thiam thuận chân nào?
- Mame Thiam thuận chân phải.
Hợp đồng của Mame Thiam kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mame Thiam có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.