CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marc Oliver Kempf
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Lich, Đức
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FOKUS
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
202
Bàn thắng
13
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Como 1907 | 34 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Como 1907 | 31 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 12 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 12 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 20/21 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 32 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 23 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SC Freiburg | 12 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SC Freiburg | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SC Freiburg | 13 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Como 1907 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Europa League Qualifying | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 43 | — | |
| 24/25 | 2 | 32 | — | |
| 2024 | 4 | 1 | — | |
| 23/24 | 20 | 3 | — | |
| 2022 | 20 | 12 | — | |
| 22/23 | 20 | 32 | — | |
| 21/22 | 4 | 16 | — | |
| 20/21 | 4 | 35 | 5 | |
| 2019 | 4 | 2 | 2 | |
| 18/19 | 4 | 25 | — | |
| 2017 | 20 | 13 | — | |
| 17/18 | 20 | 20 | — | |
| 2015 | 20 | 1 | — | |
| 14/15 | 20 | 15 | — | |
| 13/14 | 36 | 9 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 9 tháng 6, 2021
- 16 thg 7, 2012: €150k, Frankfurt
- 13 thg 1, 2013: €500k, Frankfurt
- 12 thg 2, 2014: €1m, Frankfurt
- 10 thg 7, 2014: €1,50m, Frankfurt
- 4 thg 2, 2015: €3m, Freiburg
- 11 thg 2, 2016: €2,75m, Freiburg
- 22 thg 7, 2016: €3,50m, Freiburg
- 19 thg 6, 2017: €4m, Freiburg
- 22 thg 8, 2018: €5m, Stuttgart
- 5 thg 6, 2019: €6m, Stuttgart
- 13 thg 12, 2019: €5m, Stuttgart
- 8 thg 4, 2020: €4m, Stuttgart
- 10 thg 2, 2021: €6m, Stuttgart
- 9 thg 6, 2021: €8m, Stuttgart
- 22 thg 12, 2021: €7m, Stuttgart
- 24 thg 3, 2022: €5,50m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2022: €4,50m, Hertha BSC
- 22 thg 6, 2023: €3,50m, Hertha BSC
- 20 thg 10, 2023: €2,80m, Hertha BSC
- 15 thg 12, 2023: €2m, Hertha BSC
- 6 thg 6, 2024: €1,50m, Hertha BSC
- 18 thg 10, 2024: €2m, Como 1907
- 18 thg 12, 2024: €2,50m, Como 1907
- 17 thg 6, 2025: €3m, Como 1907
- 24 thg 3, 2026: €3,50m, Como 1907
- 29 thg 5, 2026: €3,50m, Como 1907
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marc Oliver Kempf đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marc Oliver Kempf là Como 1907.
Marc Oliver Kempf mang áo số mấy?
- Marc Oliver Kempf mang áo số 2. Câu lạc bộ là Como.
Marc Oliver Kempf chơi vị trí nào?
- Marc Oliver Kempf chơi ở vị trí Trung vệ.
Marc Oliver Kempf bao nhiêu tuổi?
- Marc Oliver Kempf 31 tuổi, sinh ngày 28 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Marc Oliver Kempf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marc Oliver Kempf là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marc Oliver Kempf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marc Oliver Kempf là 8,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 6, 2021.
Marc Oliver Kempf đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marc Oliver Kempf đã thi đấu 202 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marc Oliver Kempf đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marc Oliver Kempf đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marc Oliver Kempf đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Marc Oliver Kempf đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marc Oliver Kempf mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marc Oliver Kempf là Đức.
Marc Oliver Kempf sinh ra ở đâu?
- Marc Oliver Kempf sinh ra tại Lich, Đức.
Marc Oliver Kempf cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marc Oliver Kempf là 1,86 m.
Marc Oliver Kempf thuận chân nào?
- Marc Oliver Kempf thuận chân trái.
Hợp đồng của Marc Oliver Kempf kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marc Oliver Kempf có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.