CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marçal
Giá trị thị trường
200,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 2, 1989
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 3, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Joao Havelange Stadium, Rio de Janeiro
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
7
Số trận
142
Bàn thắng
0
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 11 | 0 | 1 | 1 | 2 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 18 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | EA Guingamp | 31 | 0 | 8 | 5 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Gaziantepspor (- 2020) | 21 | 0 | 0 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | Olympique Lyon | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Olympique Lyon | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Lyon | 6 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 11 | 1 | |
| 2025 | 21 | 25 | 3 | |
| 21/22 | 5 | 34 | — | |
| 2020 | 20 | 1 | — | |
| 20/21 | 5 | 17 | — | |
| 19/20 | 20 | 19 | — | |
| 18/19 | 20 | 29 | — | |
| 17/18 | 20 | 39 | — | |
| 16/17 | 3 | 31 | — | |
| 15/16 | 50 | 21 | — | |
| 14/15 | 5 | 35 | — | |
| 13/14 | 5 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2018
- 21 thg 3, 2010: €50k, Guaratinguetá
- 2 thg 2, 2012: €200k, Nacional
- 5 thg 7, 2012: €1m, Nacional
- 3 thg 4, 2013: €1,50m, Nacional
- 2 thg 7, 2013: €1,80m, Nacional
- 26 thg 2, 2014: €2m, Nacional
- 25 thg 7, 2014: €2,50m, Nacional
- 1 thg 7, 2015: €2,80m, Benfica
- 18 thg 1, 2016: €2,60m, Gaziantepspor
- 29 thg 7, 2016: €2m, Benfica
- 16 thg 1, 2017: €3m, Guingamp
- 1 thg 6, 2017: €3,50m, Guingamp
- 24 thg 1, 2018: €8m, Lyon
- 4 thg 6, 2018: €7m, Lyon
- 7 thg 3, 2019: €5m, Lyon
- 19 thg 12, 2019: €3m, Lyon
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Lyon
- 13 thg 10, 2020: €2,40m, Wolves
- 18 thg 3, 2021: €1,80m, Wolves
- 23 thg 12, 2021: €1,50m, Wolves
- 19 thg 8, 2022: €1,50m, S. A. F. Botafogo
- 14 thg 11, 2022: €1,20m, S. A. F. Botafogo
- 25 thg 7, 2023: €1m, S. A. F. Botafogo
- 11 thg 12, 2023: €900k, S. A. F. Botafogo
- 28 thg 3, 2024: €650k, S. A. F. Botafogo
- 17 thg 6, 2024: €600k, S. A. F. Botafogo
- 9 thg 12, 2024: €400k, S. A. F. Botafogo
- 6 thg 6, 2025: €300k, S. A. F. Botafogo
- 10 thg 12, 2025: €250k, S. A. F. Botafogo
- 26 thg 5, 2026: €200k, S. A. F. Botafogo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marçal đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marçal là S. A. F. Botafogo.
Marçal mang áo số mấy?
- Marçal mang áo số 21. Câu lạc bộ là Botafogo.
Marçal chơi vị trí nào?
- Marçal chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Marçal bao nhiêu tuổi?
- Marçal 37 tuổi, sinh ngày 19 tháng 2, 1989.
Giá trị thị trường của Marçal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marçal là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marçal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marçal là 8,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2018.
Marçal đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marçal đã thi đấu 142 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marçal đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marçal mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marçal là Brazil.
Marçal sinh ra ở đâu?
- Marçal sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Marçal cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marçal là 1,78 m.
Marçal thuận chân nào?
- Marçal thuận chân trái.
Hợp đồng của Marçal kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marçal có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.