CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marcão
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Londrina (PR), Brazil
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Master Talents
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadi Ciutat de València, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
223
Bàn thắng
9
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 13 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 12 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Galatasaray | 26 | 0 | 0 | 9 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Galatasaray | 37 | 0 | 0 | 10 | 1 |
| 19/20 | Süper Lig | Galatasaray | 28 | 0 | 0 | 13 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | GD Chaves | 17 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Galatasaray | 15 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 20 | 0 | 0 | 7 | 2 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | GD Chaves | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Galatasaray | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Galatasaray | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Galatasaray | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23 | 16 | 8 | |
| 24/25 | 23 | 38 | 1 | |
| 23/24 | 23 | 23 | — | |
| 22/23 | 23 | 14 | — | |
| 21/22 | 45 | 38 | 4 | |
| 20/21 | 45 | 40 | — | |
| 2019 | 45 | 17 | — | |
| 19/20 | 45 | 34 | — | |
| 18/19 | 23 | 21 | 2 | |
| 17/18 | 96 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 4 tháng 1, 2022
- 28 thg 11, 2016: €500k, Atlético-PR
- 21 thg 8, 2017: €600k, Rio Ave
- 7 thg 2, 2018: €900k, Rio Ave
- 11 thg 1, 2019: €2m, Chaves
- 27 thg 3, 2019: €3m, Galatasaray
- 4 thg 6, 2019: €4m, Galatasaray
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Galatasaray
- 4 thg 8, 2020: €5,50m, Galatasaray
- 12 thg 10, 2020: €9m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2020: €12m, Galatasaray
- 12 thg 10, 2021: €10,50m, Galatasaray
- 4 thg 1, 2022: €15m, Galatasaray
- 31 thg 3, 2022: €14m, Galatasaray
- 7 thg 11, 2022: €12m, Sevilla FC
- 23 thg 3, 2023: €10m, Sevilla FC
- 13 thg 6, 2023: €7,50m, Sevilla FC
- 13 thg 10, 2023: €6m, Sevilla FC
- 22 thg 12, 2023: €5m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €4m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2025: €3m, Sevilla FC
- 9 thg 6, 2025: €2m, Sevilla FC
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €2,50m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marcão đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marcão là Sevilla FC.
Marcão mang áo số mấy?
- Marcão mang áo số 23. Câu lạc bộ là Sevilla FC.
Marcão chơi vị trí nào?
- Marcão chơi ở vị trí Trung vệ.
Marcão bao nhiêu tuổi?
- Marcão 30 tuổi, sinh ngày 5 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Marcão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marcão là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcão là 15,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 1, 2022.
Marcão đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marcão đã thi đấu 223 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marcão đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marcão mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marcão là Brazil.
Marcão sinh ra ở đâu?
- Marcão sinh ra tại Londrina (PR), Brazil.
Marcão cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marcão là 1,85 m.
Marcão thuận chân nào?
- Marcão thuận chân trái.
Hợp đồng của Marcão kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marcão có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.