CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marcel Sabitzer
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Wels, Áo
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROGON
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Signal Iduna Park, Aue
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
383
Bàn thắng
57
Kiến tạo
53
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 25 | 4 | 3 | 3 | 1 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 15 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 25 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 27 | 8 | 4 | 8 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 32 | 9 | 8 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 4 | 5 | 9 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 22 | 3 | 6 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 32 | 8 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Borussia Dortmund | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 12 | 1 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 9 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RB Leipzig | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 44 | — | |
| 24/25 | 20 | 41 | — | |
| 23/24 | 20 | 42 | — | |
| 2023 | 15 | 19 | — | |
| 22/23 | 18 | 27 | — | |
| 2021 | 7 | 2 | — | |
| 21/22 | 18 | 34 | — | |
| 20/21 | 7 | 42 | 35 | |
| 19/20 | 7 | 45 | 15 | |
| 18/19 | 7 | 44 | — | |
| 17/18 | 7 | 34 | 1 | |
| 16/17 | 7 | 33 | — | |
| 2015 | 7 | 2 | — | |
| 14/15 | 7 | 12 | — | |
| 2013 | 24 | 10 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 19,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
42,0 Tr €
vào 10 tháng 2, 2021
- 26 thg 11, 2010: €100k, Admira Wacker
- 21 thg 9, 2011: €125k, Admira Wacker
- 2 thg 4, 2012: €250k, Admira Wacker
- 30 thg 5, 2012: €500k, Admira Wacker
- 24 thg 9, 2012: €1,20m, Admira Wacker
- 4 thg 6, 2013: €1,20m, Rapid Vienna
- 20 thg 6, 2014: €2m, Rapid Vienna
- 21 thg 10, 2014: €2,50m, Salzburg
- 11 thg 1, 2015: €2,75m, Salzburg
- 17 thg 6, 2015: €4m, Salzburg
- 11 thg 2, 2016: €4m, Leipzig
- 13 thg 10, 2016: €5m, Leipzig
- 7 thg 2, 2017: €8m, Leipzig
- 22 thg 3, 2017: €10m, Leipzig
- 19 thg 6, 2017: €13m, Leipzig
- 28 thg 12, 2017: €18m, Leipzig
- 4 thg 4, 2018: €25m, Leipzig
- 2 thg 10, 2019: €30m, Leipzig
- 17 thg 12, 2019: €40m, Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €32m, Leipzig
- 8 thg 7, 2020: €35m, Leipzig
- 10 thg 2, 2021: €42m, Leipzig
- 7 thg 10, 2021: €32m, Bayern Munich
- 22 thg 12, 2021: €27m, Bayern Munich
- 24 thg 3, 2022: €22m, Bayern Munich
- 9 thg 6, 2022: €15m, Bayern Munich
- 21 thg 9, 2022: €20m, Bayern Munich
- 20 thg 6, 2023: €20m, Man Utd
- 14 thg 12, 2023: €20m, Borussia Dortmund
- 20 thg 12, 2024: €15m, Borussia Dortmund
- 27 thg 3, 2025: €10m, Borussia Dortmund
- 5 thg 6, 2025: €8m, Borussia Dortmund
- 19 thg 12, 2025: €7m, Borussia Dortmund
- 27 thg 5, 2026: €6m, Borussia Dortmund
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marcel Sabitzer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marcel Sabitzer là Borussia Dortmund.
Marcel Sabitzer mang áo số mấy?
- Marcel Sabitzer mang áo số 20. Câu lạc bộ là Dortmund.
Marcel Sabitzer chơi vị trí nào?
- Marcel Sabitzer chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Marcel Sabitzer bao nhiêu tuổi?
- Marcel Sabitzer 32 tuổi, sinh ngày 17 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Marcel Sabitzer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marcel Sabitzer là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcel Sabitzer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcel Sabitzer là 42,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 2, 2021.
Marcel Sabitzer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marcel Sabitzer đã thi đấu 383 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marcel Sabitzer đã ghi được 57 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marcel Sabitzer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marcel Sabitzer đã thi đấu 102 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Marcel Sabitzer đã ghi được 27 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marcel Sabitzer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marcel Sabitzer là Áo.
Marcel Sabitzer sinh ra ở đâu?
- Marcel Sabitzer sinh ra tại Wels, Áo.
Marcel Sabitzer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marcel Sabitzer là 1,78 m.
Marcel Sabitzer thuận chân nào?
- Marcel Sabitzer thuận chân phải.
Hợp đồng của Marcel Sabitzer kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marcel Sabitzer có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.