CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marcel Tisserand
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- Meaux, Pháp
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Congo - Kinshasa
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2022
Mùa giải
11
Số trận
193
Bàn thắng
4
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 19 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 25 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 15 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 10 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 16 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Ingolstadt 04 | 28 | 0 | 2 | 9 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | FC Toulouse | 33 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | FC Toulouse | 21 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Monaco | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | VfL Wolfsburg | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 20 | |
| 24/25 | 32 | 22 | |
| 2022 | 32 | 2 | |
| 21/22 | 32 | 35 | |
| 20/21 | 26 | 35 | |
| 19/20 | 32 | 40 | |
| 18/19 | 32 | 15 | |
| 17/18 | 29 | 21 | |
| 2016 | 32 | 4 | |
| 16/17 | 32 | 31 | |
| 15/16 | 26 | 33 | |
| 14/15 | 23 | 24 | |
| 2013 | 32 | 17 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 28 tháng 12, 2017
- 22 thg 7, 2013: €150k, Monaco
- 13 thg 9, 2013: €400k, Monaco
- 14 thg 1, 2014: €600k, Monaco
- 7 thg 8, 2014: €1,25m, Toulouse
- 14 thg 1, 2015: €1,50m, Toulouse
- 13 thg 7, 2016: €2m, Monaco
- 13 thg 10, 2016: €3m, FC Ingolstadt
- 18 thg 10, 2017: €5m, Wolfsburg
- 28 thg 12, 2017: €7,50m, Wolfsburg
- 6 thg 3, 2019: €4,50m, Wolfsburg
- 17 thg 12, 2019: €7,50m, Wolfsburg
- 8 thg 4, 2020: €6m, Wolfsburg
- 16 thg 9, 2020: €4m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €3,80m, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2021: €3,40m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €3,70m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2022: €3,60m, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €3m, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2022: €2,80m, Fenerbahçe
- 2 thg 12, 2022: €3m, Al-Ettifaq
- 12 thg 6, 2023: €2,80m, Al-Ettifaq
- 15 thg 12, 2023: €2,50m, Al-Ettifaq
- 4 thg 6, 2024: €2m, Abha
- 13 thg 12, 2024: €1,80m, Al-Khaleej
- 27 thg 5, 2025: €1,50m, Al-Khaleej
- 13 thg 1, 2026: €1,20m, Sydney FC
- 28 thg 5, 2026: €1m, Sydney FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marcel Tisserand đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marcel Tisserand là Sydney FC.
Marcel Tisserand mang áo số mấy?
- Marcel Tisserand mang áo số 32. Câu lạc bộ là Sydney FC.
Marcel Tisserand chơi vị trí nào?
- Marcel Tisserand chơi ở vị trí Trung vệ.
Marcel Tisserand bao nhiêu tuổi?
- Marcel Tisserand 33 tuổi, sinh ngày 10 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của Marcel Tisserand là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marcel Tisserand là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcel Tisserand là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcel Tisserand là 7,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2017.
Marcel Tisserand đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marcel Tisserand đã thi đấu 193 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marcel Tisserand đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marcel Tisserand đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marcel Tisserand đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Congo - Kinshasa.
Marcel Tisserand mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marcel Tisserand là Congo - Kinshasa.
Marcel Tisserand sinh ra ở đâu?
- Marcel Tisserand sinh ra tại Meaux, Pháp.
Marcel Tisserand cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marcel Tisserand là 1,90 m.
Marcel Tisserand thuận chân nào?
- Marcel Tisserand thuận chân phải.
Hợp đồng của Marcel Tisserand kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marcel Tisserand có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.