CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Marco Höger
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 9, 1989
- Nơi sinh
- Köln, Đức
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- B360 Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
9
Số trận
162
Bàn thắng
6
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Köln | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FC Köln | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FC Köln | 23 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FC Köln | 30 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 26 | 1 | 2 | 11 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 22 | 3 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Schalke 04 | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Schalke 04 | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 37 | 1 | — | |
| 2021 | 37 | 1 | — | |
| 20/21 | 6 | 8 | — | |
| 19/20 | 6 | 33 | 1 | |
| 2018 | 6 | 2 | — | |
| 17/18 | 6 | 30 | — | |
| 16/17 | 6 | 33 | — | |
| 15/16 | 12 | 9 | — | |
| 14/15 | 12 | 37 | — | |
| 13/14 | 12 | 16 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 30 tháng 6, 2013
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Marco Höger từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Marco Höger trước đây là 1.FC Köln.
Marco Höger từng mang áo số mấy?
- Marco Höger đã mang áo số 37 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là W. Mannheim.
Marco Höger từng chơi vị trí nào?
- Marco Höger đã chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Marco Höger bao nhiêu tuổi?
- Marco Höger 37 tuổi, sinh ngày 16 tháng 9, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marco Höger là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marco Höger là 6,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 6, 2013.
Marco Höger đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marco Höger đã thi đấu 162 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marco Höger đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marco Höger mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marco Höger là Đức.
Marco Höger sinh ra ở đâu?
- Marco Höger sinh ra tại Köln, Đức.
Marco Höger cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marco Höger là 1,82 m.
Marco Höger từng thuận chân nào?
- Marco Höger từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.