CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marcos Llorente
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
LaLiga
· Mendizorrotza, Vitoria-Gasteiz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
17
Số trận
377
Bàn thắng
38
Kiến tạo
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Atlético de Madrid | 29 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Atlético de Madrid | 33 | 2 | 4 | 0 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 37 | 6 | 4 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Atlético de Madrid | 22 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Atlético de Madrid | 29 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 37 | 12 | 11 | 6 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Atlético de Madrid | 29 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Deportivo Alavés | 32 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Atlético de Madrid | 14 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Atlético de Madrid | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atlético de Madrid | 9 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atlético de Madrid | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 53 | |
| 24/25 | 14 | 47 | |
| 23/24 | 14 | 53 | |
| 22/23 | 14 | 31 | |
| 21/22 | 14 | 40 | |
| 20/21 | 14 | 45 | |
| 19/20 | 14 | 48 | |
| 18/19 | 18 | 21 | |
| 17/18 | 18 | 35 | |
| 16/17 | 6 | 40 | |
| 2016 | 27 | 1 | |
| 15/16 | 28 | 9 | |
| 2014 | 36 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 31 tháng 5, 2021
- 7 thg 3, 2014: €200k, Real Madrid U19
- 1 thg 8, 2016: €800k, Real Madrid
- 27 thg 10, 2016: €5m, Alavés
- 24 thg 1, 2017: €7,50m, Alavés
- 5 thg 6, 2017: €15m, Alavés
- 1 thg 1, 2018: €15m, Real Madrid
- 22 thg 3, 2018: €12m, Real Madrid
- 21 thg 12, 2018: €15m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €20m, Real Madrid
- 10 thg 9, 2019: €30m, Atlético de Madrid
- 20 thg 12, 2019: €20m, Atlético de Madrid
- 8 thg 4, 2020: €16m, Atlético de Madrid
- 23 thg 7, 2020: €40m, Atlético de Madrid
- 23 thg 11, 2020: €45m, Atlético de Madrid
- 5 thg 1, 2021: €50m, Atlético de Madrid
- 19 thg 3, 2021: €70m, Atlético de Madrid
- 31 thg 5, 2021: €80m, Atlético de Madrid
- 30 thg 12, 2021: €60m, Atlético de Madrid
- 3 thg 6, 2022: €45m, Atlético de Madrid
- 23 thg 9, 2022: €40m, Atlético de Madrid
- 7 thg 11, 2022: €35m, Atlético de Madrid
- 22 thg 12, 2023: €30m, Atlético de Madrid
- 27 thg 12, 2024: €28m, Atlético de Madrid
- 9 thg 6, 2025: €25m, Atlético de Madrid
- 12 thg 12, 2025: €22m, Atlético de Madrid
- 5 thg 6, 2026: €20m, Atlético de Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marcos Llorente đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marcos Llorente là Atlético de Madrid.
Marcos Llorente mang áo số mấy?
- Marcos Llorente mang áo số 14. Câu lạc bộ là Atlético.
Marcos Llorente chơi vị trí nào?
- Marcos Llorente chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Marcos Llorente bao nhiêu tuổi?
- Marcos Llorente 31 tuổi, sinh ngày 30 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Marcos Llorente là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marcos Llorente là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcos Llorente là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcos Llorente là 80,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2021.
Marcos Llorente đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marcos Llorente đã thi đấu 377 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marcos Llorente đã ghi được 38 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marcos Llorente đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marcos Llorente đã thi đấu 26 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Marcos Llorente mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marcos Llorente là Tây Ban Nha.
Marcos Llorente sinh ra ở đâu?
- Marcos Llorente sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Marcos Llorente cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marcos Llorente là 1,83 m.
Marcos Llorente thuận chân nào?
- Marcos Llorente thuận chân phải.
Hợp đồng của Marcos Llorente kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marcos Llorente có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.