CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marcus Ingvartsen
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 4 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Farum, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Q2 Stadium, Austin, Texas
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
14
Số trận
270
Bàn thắng
73
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Superliga | FC Nordsjaelland | 17 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Nordsjaelland | 20 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 28 | 10 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 26 | 6 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 30 | 3 | 7 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 28 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | JPL | KRC Genk | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | JPL | KRC Genk | 22 | 5 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Nordsjaelland | 25 | 14 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Nordsjaelland | 23 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Superliga | FC Nordsjaelland | 14 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | FC Nordsjaelland | 3 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 15 | 2 | |
| 2025 | 7 | 5 | — | |
| 2024 | 7 | 19 | — | |
| 23/24 | 7 | 36 | 1 | |
| 22/23 | 11 | 33 | — | |
| 21/22 | 11 | 28 | — | |
| 2021 | 32 | 5 | — | |
| 20/21 | 32 | 31 | — | |
| 19/20 | 32 | 35 | — | |
| 18/19 | 9 | 13 | — | |
| 17/18 | 9 | 26 | — | |
| 16/17 | 19 | 26 | 1 | |
| 15/16 | 19 | 24 | 2 | |
| 2014 | 40 | 5 | — | |
| 14/15 | 30 | 20 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,5 Tr €
vào 21 tháng 12, 2023
- 6 thg 2, 2015: €50k, Nordsjaelland
- 2 thg 9, 2015: €250k, Nordsjaelland
- 21 thg 1, 2016: €350k, Nordsjaelland
- 12 thg 8, 2016: €400k, Nordsjaelland
- 12 thg 12, 2016: €800k, Nordsjaelland
- 27 thg 3, 2017: €1,25m, Nordsjaelland
- 21 thg 6, 2017: €1,75m, Nordsjaelland
- 20 thg 10, 2017: €3,50m, Genk
- 3 thg 6, 2018: €2,50m, Genk
- 27 thg 12, 2018: €2,20m, Genk
- 4 thg 3, 2019: €1,80m, Genk
- 10 thg 6, 2019: €1,50m, Genk
- 17 thg 12, 2019: €2m, Union Berlin
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Union Berlin
- 8 thg 7, 2020: €3m, Union Berlin
- 10 thg 2, 2021: €3,50m, Union Berlin
- 22 thg 12, 2021: €3m, Mainz
- 9 thg 6, 2022: €2,50m, Mainz
- 9 thg 11, 2022: €3,50m, Mainz
- 29 thg 3, 2023: €4,50m, Mainz
- 22 thg 6, 2023: €5,50m, Mainz
- 21 thg 12, 2023: €6,50m, Nordsjaelland
- 9 thg 12, 2024: €6m, Nordsjaelland
- 17 thg 4, 2025: €5m, San Diego Football Club
- 5 thg 6, 2025: €4m, San Diego Football Club
- 12 thg 9, 2025: €3m, San Diego Football Club
- 11 thg 12, 2025: €2,50m, San Diego Football Club
- 2 thg 6, 2026: €4m, San Diego Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marcus Ingvartsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marcus Ingvartsen là San Diego Football Club.
Marcus Ingvartsen từng mang áo số mấy?
- Marcus Ingvartsen đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là San Diego.
Marcus Ingvartsen chơi vị trí nào?
- Marcus Ingvartsen chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Marcus Ingvartsen bao nhiêu tuổi?
- Marcus Ingvartsen 30 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Marcus Ingvartsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marcus Ingvartsen là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcus Ingvartsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcus Ingvartsen là 6,5 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2023.
Marcus Ingvartsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marcus Ingvartsen đã thi đấu 270 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marcus Ingvartsen đã ghi được 73 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marcus Ingvartsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marcus Ingvartsen là Đan Mạch.
Marcus Ingvartsen sinh ra ở đâu?
- Marcus Ingvartsen sinh ra tại Farum, Đan Mạch.
Marcus Ingvartsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marcus Ingvartsen là 1,87 m.
Marcus Ingvartsen thuận chân nào?
- Marcus Ingvartsen thuận chân trái.
Hợp đồng của Marcus Ingvartsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marcus Ingvartsen có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.