CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marcus Pedersen
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 7, 2000
- Nơi sinh
- Hammerfest, Na Uy
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROOF
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
171
Bàn thắng
2
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Torino FC | 29 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Torino FC | 29 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | US Sassuolo | 28 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 29 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 30 | 0 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Feyenoord Rotterdam | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 36 | |
| 2024 | 21 | 2 | |
| 24/25 | 16 | 36 | |
| 2023 | 2 | 2 | |
| 23/24 | 3 | 35 | |
| 22/23 | 2 | 46 | |
| 21/22 | 2 | 39 | |
| 20/21 | 27 | 15 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 16 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 3,6 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 240,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 23 tháng 6, 2023
- 15 thg 9, 2019: €100k, Tromsø IL
- 25 thg 7, 2020: €500k, Molde FK
- 26 thg 7, 2021: €1m, Feyenoord
- 4 thg 10, 2021: €2m, Feyenoord
- 5 thg 1, 2022: €4,50m, Feyenoord
- 14 thg 9, 2022: €5,50m, Feyenoord
- 11 thg 11, 2022: €5m, Feyenoord
- 17 thg 3, 2023: €6,50m, Feyenoord
- 23 thg 6, 2023: €7m, Feyenoord
- 20 thg 12, 2023: €6,50m, Sassuolo
- 5 thg 6, 2024: €5,50m, Sassuolo
- 18 thg 12, 2024: €4,50m, Torino FC
- 25 thg 3, 2025: €3,50m, Torino FC
- 17 thg 6, 2025: €3m, Torino FC
- 23 thg 12, 2025: €3,50m, Torino FC
- 29 thg 5, 2026: €3,50m, Torino FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marcus Pedersen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marcus Pedersen là Torino FC.
Marcus Pedersen mang áo số mấy?
- Marcus Pedersen mang áo số 16. Câu lạc bộ là Torino.
Marcus Pedersen chơi vị trí nào?
- Marcus Pedersen chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Marcus Pedersen bao nhiêu tuổi?
- Marcus Pedersen 26 tuổi, sinh ngày 16 tháng 7, 2000.
Giá trị thị trường của Marcus Pedersen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marcus Pedersen là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcus Pedersen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcus Pedersen là 7,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 6, 2023.
Marcus Pedersen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marcus Pedersen đã thi đấu 171 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marcus Pedersen đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marcus Pedersen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marcus Pedersen đã thi đấu 35 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy. Marcus Pedersen đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marcus Pedersen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marcus Pedersen là Na Uy.
Marcus Pedersen sinh ra ở đâu?
- Marcus Pedersen sinh ra tại Hammerfest, Na Uy.
Marcus Pedersen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marcus Pedersen là 1,84 m.
Marcus Pedersen thuận chân nào?
- Marcus Pedersen thuận chân phải.
Hợp đồng của Marcus Pedersen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marcus Pedersen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.