CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mariano Díaz
Giá trị thị trường
300,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Premià de Mar, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Cộng hòa Dominica
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
LaLiga
· Mendizorrotza, Vitoria-Gasteiz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
155
Bàn thắng
35
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Deportivo Alavés | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 9 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 16 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 13 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 34 | 18 | 5 | 6 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 2 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Lyon | 9 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 29 | |
| 23/24 | 12 | 20 | |
| 22/23 | 24 | 49 | |
| 21/22 | 24 | 35 | |
| 20/21 | 24 | 36 | |
| 19/20 | 24 | 13 | |
| 2018 | 9 | 3 | |
| 18/19 | 7 | 20 | |
| 17/18 | 9 | 42 | |
| 16/17 | 18 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 21,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 40,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2018
- 15 thg 7, 2016: €2m, Real Madrid
- 24 thg 1, 2017: €5m, Real Madrid
- 12 thg 10, 2017: €8m, Lyon
- 24 thg 1, 2018: €22m, Lyon
- 21 thg 12, 2018: €20m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €16m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €13m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €12m, Real Madrid
- 5 thg 1, 2021: €10m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €7m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2022: €6m, Real Madrid
- 23 thg 9, 2022: €4m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €3m, Real Madrid
- 23 thg 3, 2023: €2,50m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2023: €2m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €1,50m, Sevilla FC
- 16 thg 10, 2024: €1,20m, Without Club
- 4 thg 4, 2025: €800k, Without Club
- 12 thg 12, 2025: €800k, Deportivo Alavés
- 16 thg 3, 2026: €400k, Deportivo Alavés
- 5 thg 6, 2026: €300k, Deportivo Alavés
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mariano Díaz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mariano Díaz là Deportivo Alavés.
Mariano Díaz mang áo số mấy?
- Mariano Díaz mang áo số 9. Câu lạc bộ là Alavés.
Mariano Díaz chơi vị trí nào?
- Mariano Díaz chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mariano Díaz bao nhiêu tuổi?
- Mariano Díaz 33 tuổi, sinh ngày 1 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Mariano Díaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mariano Díaz là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mariano Díaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mariano Díaz là 22,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2018.
Mariano Díaz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mariano Díaz đã thi đấu 155 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mariano Díaz đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mariano Díaz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mariano Díaz đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cộng hòa Dominica. Mariano Díaz đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mariano Díaz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mariano Díaz là Cộng hòa Dominica.
Mariano Díaz sinh ra ở đâu?
- Mariano Díaz sinh ra tại Premià de Mar, Tây Ban Nha.
Mariano Díaz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mariano Díaz là 1,80 m.
Mariano Díaz thuận chân nào?
- Mariano Díaz thuận chân phải.
Hợp đồng của Mariano Díaz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mariano Díaz có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.