CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marin Leovac
Giá trị thị trường
50,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 8, 1988
- Nơi sinh
- Jajce, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
6
Số trận
83
Bàn thắng
4
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 25 | 2 | 2 | 7 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 19 | 1 | 3 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | HNK Rijeka | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 12 | — | |
| 24/25 | 22 | 16 | — | |
| 2022 | 4 | 1 | — | |
| 2021 | 22 | 4 | — | |
| 20/21 | 22 | 15 | — | |
| 2019 | 22 | 11 | — | |
| 18/19 | 22 | 11 | — | |
| 2017 | 4 | 13 | — | |
| 16/17 | 4 | 43 | 2 | |
| 15/16 | 4 | 27 | — | |
| 2015 | 22 | 2 | — | |
| 2014 | 22 | 10 | — | |
| 2013 | 22 | 8 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 17 tháng 3, 2015
- 2 thg 7, 2007: €50k, A. Vienna Res.
- 11 thg 12, 2007: €100k, A. Vienna Res.
- 24 thg 3, 2008: €150k, A. Vienna Res.
- 11 thg 8, 2009: €175k, Austria Vienna
- 26 thg 9, 2009: €225k, Austria Vienna
- 8 thg 1, 2010: €275k, Austria Vienna
- 22 thg 6, 2010: €300k, Austria Vienna
- 28 thg 12, 2010: €500k, Austria Vienna
- 30 thg 12, 2011: €400k, Austria Vienna
- 24 thg 9, 2012: €350k, Austria Vienna
- 19 thg 12, 2012: €300k, Austria Vienna
- 27 thg 12, 2013: €500k, Austria Vienna
- 11 thg 3, 2014: €600k, HNK Rijeka
- 1 thg 10, 2014: €1m, HNK Rijeka
- 17 thg 3, 2015: €2m, HNK Rijeka
- 27 thg 9, 2015: €2m, PAOK
- 21 thg 12, 2016: €1,75m, PAOK
- 18 thg 3, 2018: €1,50m, HNK Rijeka
- 25 thg 9, 2018: €1m, Dinamo Zagreb
- 16 thg 9, 2019: €900k, Dinamo Zagreb
- 8 thg 4, 2020: €725k, Dinamo Zagreb
- 27 thg 7, 2020: €650k, Dinamo Zagreb
- 28 thg 12, 2020: €500k, Dinamo Zagreb
- 10 thg 6, 2021: €400k, Dinamo Zagreb
- 30 thg 12, 2021: €250k, Dinamo Zagreb
- 6 thg 6, 2022: €150k, NK Osijek
- 6 thg 6, 2023: €100k, NK Osijek
- 18 thg 12, 2023: €100k, NK Lokomotiva Zagreb
- 23 thg 12, 2024: €50k, NK Lokomotiva Zagreb
- 29 thg 5, 2026: €50k, NK Lokomotiva Zagreb
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marin Leovac đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marin Leovac là NK Lokomotiva Zagreb.
Marin Leovac mang áo số mấy?
- Marin Leovac mang áo số 22. Câu lạc bộ là NK Lokomotiva.
Marin Leovac chơi vị trí nào?
- Marin Leovac chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Marin Leovac bao nhiêu tuổi?
- Marin Leovac 38 tuổi, sinh ngày 7 tháng 8, 1988.
Giá trị thị trường của Marin Leovac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marin Leovac là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marin Leovac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marin Leovac là 2,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 3, 2015.
Marin Leovac đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marin Leovac đã thi đấu 83 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marin Leovac đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marin Leovac đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marin Leovac đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Marin Leovac mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marin Leovac là Croatia.
Marin Leovac sinh ra ở đâu?
- Marin Leovac sinh ra tại Jajce, Jugoslawien (SFR).
Marin Leovac cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marin Leovac là 1,80 m.
Marin Leovac thuận chân nào?
- Marin Leovac thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.