CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mario Götze
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Memmingen, Đức
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
476
Bàn thắng
95
Kiến tạo
95
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 21 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 24 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 30 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 3 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 29 | 4 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 18 | 5 | 6 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 15 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 7 | 7 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 23 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 11 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayern Munich | 14 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayern Munich | 32 | 9 | 4 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayern Munich | 27 | 10 | 9 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 28 | 10 | 12 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 0 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 8 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 7 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PSV Eindhoven | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayern Munich | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayern Munich | 11 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayern Munich | 11 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Borussia Dortmund | 11 | 2 | 8 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 37 | — | |
| 24/25 | 27 | 42 | — | |
| 23/24 | 27 | 42 | — | |
| 22/23 | 27 | 46 | — | |
| 21/22 | 27 | 47 | 6 | |
| 20/21 | 27 | 25 | — | |
| 19/20 | 10 | 39 | — | |
| 18/19 | 10 | 38 | 4 | |
| 17/18 | 10 | 35 | — | |
| 16/17 | 10 | 24 | — | |
| 15/16 | 19 | 31 | — | |
| 14/15 | 19 | 52 | — | |
| 13/14 | 19 | 47 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 37,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 98/99 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
55,0 Tr €
vào 12 tháng 2, 2014
- 2 thg 7, 2009: €400k, B. Dortmund U19
- 25 thg 11, 2009: €750k, B. Dortmund U19
- 15 thg 1, 2010: €1m, B. Dortmund U19
- 26 thg 8, 2010: €1,50m, Dortmund
- 28 thg 9, 2010: €5m, Dortmund
- 23 thg 11, 2010: €7,50m, Dortmund
- 12 thg 1, 2011: €9m, Dortmund
- 8 thg 2, 2011: €12,50m, Dortmund
- 29 thg 6, 2011: €18m, Dortmund
- 26 thg 8, 2011: €23m, Dortmund
- 1 thg 9, 2011: €30m, Dortmund
- 13 thg 1, 2013: €42m, Dortmund
- 30 thg 6, 2013: €45m, Dortmund
- 12 thg 2, 2014: €55m, Bayern Munich
- 10 thg 7, 2014: €48m, Bayern Munich
- 4 thg 2, 2015: €50m, Bayern Munich
- 1 thg 7, 2015: €45m, Bayern Munich
- 15 thg 2, 2016: €40m, Bayern Munich
- 13 thg 4, 2016: €35m, Bayern Munich
- 22 thg 7, 2016: €28m, Dortmund
- 7 thg 2, 2017: €23m, Dortmund
- 22 thg 3, 2017: €20m, Dortmund
- 5 thg 6, 2018: €18m, Dortmund
- 5 thg 6, 2019: €25m, Dortmund
- 2 thg 10, 2019: €22m, Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €18m, Dortmund
- 11 thg 3, 2020: €13m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €10,50m, Dortmund
- 14 thg 10, 2020: €10,50m, PSV
- 6 thg 1, 2021: €12m, PSV
- 8 thg 6, 2022: €10m, PSV
- 9 thg 11, 2022: €13m, Eintracht Frankfurt
- 22 thg 6, 2023: €12m, Eintracht Frankfurt
- 18 thg 10, 2023: €9m, Eintracht Frankfurt
- 14 thg 12, 2023: €7m, Eintracht Frankfurt
- 29 thg 5, 2024: €5,50m, Eintracht Frankfurt
- 20 thg 12, 2024: €5m, Eintracht Frankfurt
- 5 thg 6, 2025: €4m, Eintracht Frankfurt
- 19 thg 12, 2025: €3,50m, Eintracht Frankfurt
- 27 thg 5, 2026: €3m, Eintracht Frankfurt
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mario Götze đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mario Götze là Eintracht Frankfurt.
Mario Götze mang áo số mấy?
- Mario Götze mang áo số 27. Câu lạc bộ là Frankfurt.
Mario Götze chơi vị trí nào?
- Mario Götze chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Mario Götze bao nhiêu tuổi?
- Mario Götze 34 tuổi, sinh ngày 3 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường của Mario Götze là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mario Götze là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mario Götze là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mario Götze là 55,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 2, 2014.
Mario Götze đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mario Götze đã thi đấu 476 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mario Götze đã ghi được 95 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mario Götze đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mario Götze đã thi đấu 66 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Mario Götze đã ghi được 17 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mario Götze mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mario Götze là Đức.
Mario Götze sinh ra ở đâu?
- Mario Götze sinh ra tại Memmingen, Đức.
Mario Götze cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mario Götze là 1,76 m.
Mario Götze thuận chân nào?
- Mario Götze thuận chân phải.
Hợp đồng của Mario Götze kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mario Götze có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.