CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mario Pašalić
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Mainz, Đức
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- DWMA
Trận tiếp theo
Serie A
· New Balance Arena, Bergamo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
463
Bàn thắng
87
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Atalanta BC | 33 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 6 | 6 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Atalanta BC | 32 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 37 | 13 | 7 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 25 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Atalanta BC | 35 | 9 | 5 | 6 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Atalanta BC | 33 | 5 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 21 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | AC Milan | 24 | 5 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 16 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Elche CF | 31 | 3 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Elche CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Atalanta BC | 9 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 10 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Atalanta BC | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Atalanta BC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atalanta BC | 9 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Atalanta BC | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FK Spartak Moskva | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Monaco | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 2 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 53 | 7 | |
| 24/25 | 8 | 52 | 2 | |
| 23/24 | 8 | 56 | 1 | |
| 22/23 | 88 | 36 | — | |
| 21/22 | 88 | 51 | — | |
| 20/21 | 88 | 35 | — | |
| 19/20 | 88 | 47 | — | |
| 18/19 | 88 | 47 | — | |
| 17/18 | 50 | 39 | — | |
| 16/17 | 80 | 37 | — | |
| 15/16 | 20 | 34 | — | |
| 14/15 | 24 | 41 | — | |
| 2013 | 8 | 4 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 14,5 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
28,0 Tr €
vào 28 tháng 12, 2021
- 8 thg 10, 2013: €1m, Hajduk Split
- 11 thg 3, 2014: €3m, Hajduk Split
- 31 thg 7, 2014: €3m, Elche CF
- 1 thg 7, 2015: €4m, Chelsea
- 4 thg 2, 2016: €5m, Monaco
- 1 thg 8, 2016: €4,50m, Chelsea
- 2 thg 1, 2017: €5m, AC Milan
- 28 thg 3, 2017: €6,50m, AC Milan
- 8 thg 6, 2017: €8m, AC Milan
- 23 thg 12, 2017: €8m, Spartak Moscow
- 20 thg 12, 2018: €7m, Atalanta BC
- 6 thg 6, 2019: €10m, Atalanta BC
- 12 thg 12, 2019: €14m, Atalanta BC
- 3 thg 3, 2020: €20m, Atalanta BC
- 8 thg 4, 2020: €16m, Atalanta BC
- 25 thg 8, 2020: €25m, Atalanta BC
- 28 thg 5, 2021: €23m, Atalanta BC
- 28 thg 12, 2021: €28m, Atalanta BC
- 11 thg 11, 2022: €25m, Atalanta BC
- 15 thg 6, 2023: €20m, Atalanta BC
- 11 thg 10, 2023: €17m, Atalanta BC
- 20 thg 12, 2023: €13m, Atalanta BC
- 17 thg 6, 2025: €10m, Atalanta BC
- 23 thg 12, 2025: €7m, Atalanta BC
- 29 thg 5, 2026: €6m, Atalanta BC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mario Pašalić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mario Pašalić là Atalanta BC.
Mario Pašalić mang áo số mấy?
- Mario Pašalić mang áo số 8. Câu lạc bộ là Atalanta.
Mario Pašalić chơi vị trí nào?
- Mario Pašalić chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Mario Pašalić bao nhiêu tuổi?
- Mario Pašalić 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Mario Pašalić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mario Pašalić là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mario Pašalić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mario Pašalić là 28,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2021.
Mario Pašalić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mario Pašalić đã thi đấu 463 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mario Pašalić đã ghi được 87 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mario Pašalić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mario Pašalić đã thi đấu 89 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Mario Pašalić đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mario Pašalić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mario Pašalić là Croatia.
Mario Pašalić sinh ra ở đâu?
- Mario Pašalić sinh ra tại Mainz, Đức.
Mario Pašalić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mario Pašalić là 1,88 m.
Mario Pašalić thuận chân nào?
- Mario Pašalić thuận chân phải.
Hợp đồng của Mario Pašalić kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mario Pašalić có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.