CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marius Wolf
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Coburg, Đức
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROGON
Trận tiếp theo
Bundesliga
· WWK Arena, Augsburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
286
Bàn thắng
16
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | FC Augsburg | 29 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | FC Augsburg | 32 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 22 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 25 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 27 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Köln | 31 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 21 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 16 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 28 | 5 | 9 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hannover 96 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 35 | |
| 24/25 | 11 | 36 | |
| 23/24 | 17 | 48 | |
| 22/23 | 17 | 36 | |
| 21/22 | 39 | 38 | |
| 2020 | 27 | 4 | |
| 20/21 | 31 | 33 | |
| 2019 | 27 | 3 | |
| 19/20 | 30 | 23 | |
| 18/19 | 27 | 27 | |
| 2017 | 24 | 11 | |
| 17/18 | 27 | 37 | |
| 2016 | 21 | 3 | |
| 2016 | 21 | 1 | |
| 2015 | 27 | 3 | |
| 2014 | 27 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2018
- 18 thg 5, 2014: €50k, TSV 1860 U19
- 28 thg 7, 2014: €100k, 1860 München II
- 13 thg 1, 2015: €400k, 1860 Munich
- 1 thg 7, 2015: €500k, 1860 Munich
- 22 thg 10, 2015: €800k, 1860 Munich
- 15 thg 2, 2016: €1m, Hannover 96
- 22 thg 7, 2016: €800k, Hannover 96
- 6 thg 10, 2016: €350k, Hannover 96
- 7 thg 2, 2017: €350k, Frankfurt
- 19 thg 6, 2017: €500k, Frankfurt
- 28 thg 12, 2017: €3m, Frankfurt
- 4 thg 4, 2018: €7m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2018: €10m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €8m, Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €8m, Hertha BSC
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Hertha BSC
- 10 thg 2, 2021: €5m, 1.FC Köln
- 9 thg 6, 2021: €4m, 1.FC Köln
- 22 thg 12, 2021: €5m, Dortmund
- 9 thg 6, 2022: €6,50m, Dortmund
- 29 thg 3, 2023: €9m, Dortmund
- 22 thg 6, 2023: €10m, Dortmund
- 18 thg 10, 2023: €8m, Dortmund
- 14 thg 12, 2023: €6,50m, Dortmund
- 27 thg 3, 2024: €5m, Dortmund
- 29 thg 5, 2024: €3m, Dortmund
- 20 thg 12, 2024: €3m, FC Augsburg
- 19 thg 12, 2025: €2,50m, FC Augsburg
- 27 thg 5, 2026: €2,50m, FC Augsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marius Wolf đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marius Wolf là FC Augsburg.
Marius Wolf mang áo số mấy?
- Marius Wolf mang áo số 27. Câu lạc bộ là Augsburg.
Marius Wolf chơi vị trí nào?
- Marius Wolf chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Marius Wolf bao nhiêu tuổi?
- Marius Wolf 31 tuổi, sinh ngày 27 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Marius Wolf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marius Wolf là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marius Wolf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marius Wolf là 10,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2018.
Marius Wolf đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marius Wolf đã thi đấu 286 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marius Wolf đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marius Wolf đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marius Wolf đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Marius Wolf mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marius Wolf là Đức.
Marius Wolf sinh ra ở đâu?
- Marius Wolf sinh ra tại Coburg, Đức.
Marius Wolf cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marius Wolf là 1,88 m.
Marius Wolf thuận chân nào?
- Marius Wolf thuận chân phải.
Hợp đồng của Marius Wolf kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marius Wolf có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.