CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mariusz Stępiński
Giá trị thị trường
500,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Sieradz, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
6
Số trận
111
Bàn thắng
19
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Serie A | Hellas Verona | 21 | 3 | 1 | 3 | 1 |
| 18/19 | Serie A | Chievo Verona | 35 | 6 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Chievo Verona | 22 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Nantes | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Nantes | 21 | 4 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Italy Cup | US Lecce | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Chievo Verona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Chievo Verona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Chievo Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 15 | |
| 2025 | 9 | 6 | |
| 24/25 | 14 | 14 | |
| 2023 | 11 | 12 | |
| 2020 | 14 | 1 | |
| 2020 | 9 | 1 | |
| 19/20 | 9 | 35 | |
| 2019 | 9 | 2 | |
| 18/19 | 9 | 39 | |
| 17/18 | 9 | 36 | |
| 2017 | 18 | 2 | |
| 16/17 | 18 | 27 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2018
- 3 thg 3, 2012: €100k, Widzew Lodz
- 17 thg 9, 2012: €500k, Widzew Lodz
- 8 thg 2, 2013: €800k, Widzew Lodz
- 10 thg 7, 2014: €600k, 1.FC Nuremberg
- 5 thg 3, 2015: €400k, Wisla Kraków
- 1 thg 7, 2015: €350k, 1.FC Nuremberg
- 10 thg 1, 2016: €800k, Ruch Chorzow
- 28 thg 3, 2016: €1m, Ruch Chorzow
- 1 thg 6, 2016: €1,50m, Ruch Chorzow
- 1 thg 11, 2016: €2m, FC Nantes
- 1 thg 6, 2017: €2,50m, FC Nantes
- 29 thg 12, 2017: €2,50m, Chievo Verona
- 7 thg 6, 2018: €4m, Chievo Verona
- 12 thg 12, 2019: €3,80m, Hellas Verona
- 8 thg 4, 2020: €3m, Hellas Verona
- 22 thg 2, 2021: €2,50m, Lecce
- 11 thg 1, 2022: €2,50m, Aris Limassol
- 10 thg 1, 2023: €2m, Aris Limassol
- 31 thg 5, 2023: €1,50m, Aris Limassol
- 28 thg 12, 2023: €1,40m, Aris Limassol
- 17 thg 5, 2024: €1,40m, Omonia Nicosia
- 29 thg 5, 2025: €1,30m, Omonia Nicosia
- 8 thg 10, 2025: €1m, Omonia Nicosia
- 23 thg 12, 2025: €650k, Omonia Nicosia
- 4 thg 6, 2026: €500k, Korona Kielce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mariusz Stępiński đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mariusz Stępiński là Korona Kielce.
Mariusz Stępiński từng mang áo số mấy?
- Mariusz Stępiński đã mang áo số 14 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Korona Kielce.
Mariusz Stępiński chơi vị trí nào?
- Mariusz Stępiński chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mariusz Stępiński bao nhiêu tuổi?
- Mariusz Stępiński 31 tuổi, sinh ngày 12 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Mariusz Stępiński là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mariusz Stępiński là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mariusz Stępiński là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mariusz Stępiński là 4,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2018.
Mariusz Stępiński đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mariusz Stępiński đã thi đấu 111 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mariusz Stępiński đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mariusz Stępiński đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mariusz Stępiński đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan.
Mariusz Stępiński mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mariusz Stępiński là Ba Lan.
Mariusz Stępiński sinh ra ở đâu?
- Mariusz Stępiński sinh ra tại Sieradz, Ba Lan.
Mariusz Stępiński cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mariusz Stępiński là 1,83 m.
Mariusz Stępiński thuận chân nào?
- Mariusz Stępiński thuận chân phải.
Hợp đồng của Mariusz Stępiński kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mariusz Stępiński có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.