CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marko Arnautovic
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 19 tháng 4, 1989
- Nơi sinh
- Wien, Áo
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
355
Bàn thắng
91
Kiến tạo
56
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 18 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 27 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 21 | 10 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 33 | 14 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 28 | 10 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | West Ham United | 31 | 11 | 6 | 5 | 1 |
| 16/17 | Premier League | Stoke City | 32 | 6 | 5 | 9 | 1 |
| 15/16 | Premier League | Stoke City | 34 | 11 | 6 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Stoke City | 29 | 1 | 6 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Stoke City | 30 | 4 | 10 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 26 | 5 | 8 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | West Ham United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Stoke City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Stoke City | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Stoke City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Red Star Belgrade | 10 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 89 | 31 | — | |
| 24/25 | 8 | 58 | — | |
| 2023 | 10 | 1 | — | |
| 23/24 | 8 | 38 | — | |
| 22/23 | 9 | 25 | — | |
| 21/22 | 9 | 35 | — | |
| 18/19 | 7 | 29 | 2 | |
| 17/18 | 7 | 32 | — | |
| 16/17 | 10 | 33 | — | |
| 15/16 | 10 | 34 | — | |
| 14/15 | 10 | 38 | — | |
| 13/14 | 10 | 34 | — | |
| 2013 | 7 | 5 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 10,9 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 22,3 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 6,2 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 17 thg 9, 2006: €100k, FC Twente U19
- 20 thg 9, 2007: €400k, FC Twente
- 7 thg 1, 2008: €500k, FC Twente
- 29 thg 7, 2008: €1m, FC Twente
- 2 thg 12, 2008: €1,50m, FC Twente
- 8 thg 1, 2009: €2,50m, FC Twente
- 13 thg 4, 2009: €4m, FC Twente
- 22 thg 5, 2009: €5,25m, FC Twente
- 6 thg 8, 2009: €9m, Inter
- 27 thg 1, 2010: €6,50m, Inter
- 16 thg 7, 2010: €8,50m, Werder Bremen
- 2 thg 3, 2011: €7,50m, Werder Bremen
- 29 thg 6, 2011: €6,50m, Werder Bremen
- 13 thg 1, 2013: €8m, Werder Bremen
- 30 thg 6, 2013: €7m, Werder Bremen
- 18 thg 9, 2013: €4,50m, Stoke City
- 12 thg 8, 2014: €6m, Stoke City
- 12 thg 2, 2015: €5m, Stoke City
- 9 thg 2, 2016: €8m, Stoke City
- 1 thg 6, 2016: €10m, Stoke City
- 1 thg 8, 2016: €12m, Stoke City
- 28 thg 6, 2017: €15m, Stoke City
- 2 thg 1, 2018: €18m, West Ham
- 28 thg 5, 2018: €25m, West Ham
- 19 thg 12, 2018: €35m, West Ham
- 5 thg 9, 2019: €32m, SH SIPG
- 27 thg 12, 2019: €20m, SH SIPG
- 8 thg 4, 2020: €16m, SH SIPG
- 26 thg 12, 2020: €10m, SH SIPG
- 14 thg 10, 2021: €7,50m, Bologna
- 28 thg 12, 2021: €6m, Bologna
- 27 thg 9, 2022: €9m, Bologna
- 21 thg 3, 2023: €7m, Bologna
- 15 thg 6, 2023: €5m, Bologna
- 20 thg 12, 2023: €5m, Inter
- 5 thg 6, 2024: €4m, Inter
- 18 thg 12, 2024: €3,50m, Inter
- 17 thg 6, 2025: €3m, Inter
- 11 thg 12, 2025: €2,50m, Red Star Belgrade
- 5 thg 6, 2026: €2m, Red Star Belgrade
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marko Arnautovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marko Arnautovic là Red Star Belgrade.
Marko Arnautovic mang áo số mấy?
- Marko Arnautovic mang áo số 89. Câu lạc bộ là Red Star.
Marko Arnautovic chơi vị trí nào?
- Marko Arnautovic chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Marko Arnautovic bao nhiêu tuổi?
- Marko Arnautovic 37 tuổi, sinh ngày 19 tháng 4, 1989.
Giá trị thị trường của Marko Arnautovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marko Arnautovic là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Arnautovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Arnautovic là 35,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Marko Arnautovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marko Arnautovic đã thi đấu 355 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marko Arnautovic đã ghi được 91 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marko Arnautovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marko Arnautovic đã thi đấu 137 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Marko Arnautovic đã ghi được 49 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marko Arnautovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marko Arnautovic là Áo.
Marko Arnautovic sinh ra ở đâu?
- Marko Arnautovic sinh ra tại Wien, Áo.
Marko Arnautovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marko Arnautovic là 1,92 m.
Marko Arnautovic thuận chân nào?
- Marko Arnautovic sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Marko Arnautovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marko Arnautovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.