CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marko Dmitrovic
Giá trị thị trường
700,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Subotica, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- IDUB GLOBAL
Trận tiếp theo
LaLiga
· La Rosaleda, Malaga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
253
Trận giữ sạch lưới
75
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 37 | 54 | 10 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | CD Leganés | 32 | 49 | 10 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 13 | 25 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 15 | 14 | 5 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 6 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | SD Eibar | 35 | 49 | 9 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | SD Eibar | 35 | 51 | 10 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | SD Eibar | 24 | 30 | 5 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | SD Eibar | 36 | 49 | 10 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 5 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | SD Eibar | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 4 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 39 | |
| 24/25 | 13 | 42 | |
| 23/24 | 1 | 46 | |
| 22/23 | 1 | 56 | |
| 21/22 | 1 | 50 | |
| 20/21 | 1 | 39 | |
| 19/20 | 1 | 41 | |
| 18/19 | 1 | 24 | |
| 17/18 | 25 | 40 | |
| 16/17 | 1 | 8 | |
| 2015 | 1 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 11 thg 10, 2010: €250k, Red Star
- 2 thg 11, 2012: €300k, Red Star
- 2 thg 1, 2014: €200k, Újpest FC
- 24 thg 7, 2014: €300k, Újpest FC
- 24 thg 2, 2015: €300k, Charlton
- 20 thg 9, 2015: €300k, AD Alcorcón
- 20 thg 11, 2015: €500k, AD Alcorcón
- 22 thg 2, 2016: €800k, AD Alcorcón
- 15 thg 7, 2016: €1m, AD Alcorcón
- 1 thg 1, 2018: €2,50m, SD Eibar
- 30 thg 5, 2018: €4m, SD Eibar
- 16 thg 9, 2018: €7,50m, SD Eibar
- 21 thg 12, 2018: €10m, SD Eibar
- 20 thg 12, 2019: €12m, SD Eibar
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, SD Eibar
- 8 thg 10, 2020: €10m, SD Eibar
- 10 thg 6, 2021: €8m, SD Eibar
- 30 thg 12, 2021: €6m, Sevilla FC
- 3 thg 6, 2022: €5m, Sevilla FC
- 23 thg 3, 2023: €4m, Sevilla FC
- 13 thg 10, 2023: €2m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2024: €1m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €900k, Sevilla FC
- 27 thg 12, 2024: €800k, CD Leganés
- 12 thg 12, 2025: €800k, RCD Espanyol Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €700k, RCD Espanyol Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marko Dmitrovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marko Dmitrovic là RCD Espanyol Barcelona.
Marko Dmitrovic mang áo số mấy?
- Marko Dmitrovic mang áo số 13. Câu lạc bộ là Espanyol.
Marko Dmitrovic chơi vị trí nào?
- Marko Dmitrovic chơi ở vị trí Thủ môn.
Marko Dmitrovic bao nhiêu tuổi?
- Marko Dmitrovic 34 tuổi, sinh ngày 24 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Marko Dmitrovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marko Dmitrovic là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Dmitrovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Dmitrovic là 12,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Marko Dmitrovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marko Dmitrovic đã thi đấu 253 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marko Dmitrovic đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marko Dmitrovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marko Dmitrovic đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Marko Dmitrovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marko Dmitrovic là Serbia.
Marko Dmitrovic sinh ra ở đâu?
- Marko Dmitrovic sinh ra tại Subotica, Jugoslawien (SFR).
Marko Dmitrovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marko Dmitrovic là 1,89 m.
Marko Dmitrovic thuận chân nào?
- Marko Dmitrovic thuận chân trái.
Hợp đồng của Marko Dmitrovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marko Dmitrovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.