CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marko Livaja
Giá trị thị trường
2,8 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Split, Croatia
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 2, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
16
Số trận
244
Bàn thắng
58
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 17 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 22 | 6 | 5 | 13 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 25 | 7 | 6 | 7 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 27 | 8 | 6 | 9 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | UD Las Palmas | 25 | 5 | 4 | 12 | 1 |
| 15/16 | Serie A | FC Empoli | 17 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Atalanta BC | 20 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Atalanta BC | 11 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 6 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 8 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | UD Las Palmas | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 2 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | HNK Hajduk Split | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 18/19 | Champions League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 7 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Inter Milan | 6 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 32 | 23 | |
| 24/25 | 10 | 27 | 23 | |
| 2023 | 10 | 2 | 2 | |
| 2022 | 10 | 4 | — | |
| 2021 | 10 | 1 | — | |
| 20/21 | 10 | 25 | — | |
| 19/20 | 10 | 32 | — | |
| 18/19 | 10 | 38 | — | |
| 17/18 | 10 | 43 | — | |
| 16/17 | 9 | 29 | — | |
| 15/16 | 39 | 23 | — | |
| 14/15 | 10 | 21 | — | |
| 13/14 | 7 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 5,1 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 8 tháng 11, 2022
- 28 thg 3, 2010: €50k, HNK Hajduk Split
- 10 thg 1, 2012: €200k, Cesena
- 6 thg 3, 2012: €200k, Inter
- 12 thg 6, 2012: €300k, Inter
- 15 thg 1, 2013: €1,80m, Inter
- 9 thg 4, 2013: €3m, Atalanta
- 19 thg 6, 2013: €3,30m, Atalanta
- 1 thg 7, 2014: €5m, Rubin Kazan
- 31 thg 7, 2014: €6m, Rubin Kazan
- 23 thg 2, 2015: €5m, Rubin Kazan
- 18 thg 6, 2015: €4m, Rubin Kazan
- 4 thg 1, 2016: €3,50m, FC Empoli
- 1 thg 4, 2016: €3m, FC Empoli
- 15 thg 7, 2016: €3m, UD Las Palmas
- 24 thg 1, 2017: €3,50m, UD Las Palmas
- 5 thg 6, 2017: €2,50m, UD Las Palmas
- 18 thg 12, 2017: €2,50m, AEK Athens
- 22 thg 5, 2018: €3,50m, AEK Athens
- 21 thg 5, 2019: €4m, AEK Athens
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, AEK Athens
- 4 thg 8, 2020: €4,50m, AEK Athens
- 12 thg 2, 2021: €3m, AEK Athens
- 10 thg 6, 2021: €3,50m, HNK Hajduk Split
- 30 thg 12, 2021: €5,50m, HNK Hajduk Split
- 22 thg 3, 2022: €6,50m, HNK Hajduk Split
- 6 thg 6, 2022: €7,50m, HNK Hajduk Split
- 8 thg 11, 2022: €8m, HNK Hajduk Split
- 18 thg 12, 2023: €6,50m, HNK Hajduk Split
- 4 thg 6, 2024: €5m, HNK Hajduk Split
- 30 thg 9, 2025: €3,50m, HNK Hajduk Split
- 22 thg 12, 2025: €3m, HNK Hajduk Split
- 29 thg 5, 2026: €2,80m, HNK Hajduk Split
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marko Livaja đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marko Livaja là HNK Hajduk Split.
Marko Livaja mang áo số mấy?
- Marko Livaja mang áo số 10. Câu lạc bộ là Hajduk Split.
Marko Livaja chơi vị trí nào?
- Marko Livaja chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Marko Livaja bao nhiêu tuổi?
- Marko Livaja 33 tuổi, sinh ngày 26 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Marko Livaja là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marko Livaja là 2,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Livaja là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Livaja là 8,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 11, 2022.
Marko Livaja đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marko Livaja đã thi đấu 244 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marko Livaja đã ghi được 58 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marko Livaja đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marko Livaja đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Marko Livaja đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marko Livaja mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marko Livaja là Croatia.
Marko Livaja sinh ra ở đâu?
- Marko Livaja sinh ra tại Split, Croatia.
Marko Livaja cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marko Livaja là 1,84 m.
Marko Livaja thuận chân nào?
- Marko Livaja thuận chân phải.
Hợp đồng của Marko Livaja kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marko Livaja có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.