CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marko Rog
Giá trị thị trường
250,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Varaždin, Croatia
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
152
Bàn thắng
7
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Serie A | Cagliari Calcio | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Cagliari Calcio | 14 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Cagliari Calcio | 30 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 10 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 9 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 28 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | GNK Dinamo Zagreb | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SSC Napoli | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 6 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26 | 4 | — | |
| 25/26 | 20 | 15 | — | |
| 24/25 | 30 | 32 | 1 | |
| 2022 | 6 | 8 | — | |
| 2020 | 6 | 16 | — | |
| 19/20 | 6 | 34 | — | |
| 2019 | 20 | 20 | — | |
| 18/19 | 30 | 25 | — | |
| 17/18 | 30 | 50 | — | |
| 2016 | 30 | 6 | — | |
| 16/17 | 30 | 42 | — | |
| 2015 | 30 | 12 | — | |
| 2014 | 17 | 7 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 13,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2019
- 1 thg 10, 2014: €750k, RNK Split
- 17 thg 3, 2015: €1m, RNK Split
- 14 thg 9, 2015: €4m, Dinamo Zagreb
- 14 thg 3, 2016: €5m, Dinamo Zagreb
- 1 thg 6, 2016: €6m, Dinamo Zagreb
- 14 thg 10, 2016: €8m, Napoli
- 8 thg 6, 2017: €10m, Napoli
- 7 thg 6, 2018: €8m, Napoli
- 11 thg 6, 2019: €6m, Sevilla FC
- 8 thg 10, 2019: €11m, Cagliari Calcio
- 12 thg 12, 2019: €15m, Cagliari Calcio
- 8 thg 4, 2020: €12m, Cagliari Calcio
- 25 thg 8, 2020: €13m, Cagliari Calcio
- 29 thg 12, 2020: €12m, Cagliari Calcio
- 3 thg 6, 2021: €10m, Cagliari Calcio
- 28 thg 12, 2021: €7m, Cagliari Calcio
- 7 thg 6, 2022: €6m, Cagliari Calcio
- 22 thg 12, 2022: €4m, Cagliari Calcio
- 20 thg 3, 2023: €3m, Cagliari Calcio
- 12 thg 6, 2023: €1,70m, Cagliari Calcio
- 20 thg 12, 2023: €1,50m, Cagliari Calcio
- 4 thg 6, 2024: €1,30m, Dinamo Zagreb
- 31 thg 3, 2025: €1m, Dinamo Zagreb
- 9 thg 6, 2025: €750k, Dinamo Zagreb
- 23 thg 12, 2025: €600k, Cagliari Calcio
- 29 thg 5, 2026: €250k, NK Lokomotiva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marko Rog đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marko Rog là Cagliari Calcio.
Marko Rog từng mang áo số mấy?
- Marko Rog đã mang áo số 26 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là NK Lokomotiva.
Marko Rog chơi vị trí nào?
- Marko Rog chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Marko Rog bao nhiêu tuổi?
- Marko Rog 31 tuổi, sinh ngày 19 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Marko Rog là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marko Rog là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Rog là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Rog là 15,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2019.
Marko Rog đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marko Rog đã thi đấu 152 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marko Rog đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marko Rog đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marko Rog đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Marko Rog mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marko Rog là Croatia.
Marko Rog sinh ra ở đâu?
- Marko Rog sinh ra tại Varaždin, Croatia.
Marko Rog cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marko Rog là 1,80 m.
Marko Rog thuận chân nào?
- Marko Rog thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Marko Rog kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Marko Rog đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.