CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marley Aké
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Béziers, Pháp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Elindus Arena, Waregem
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
6
Số trận
61
Bàn thắng
8
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Zulte Waregem | 24 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | Zulte Waregem | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 39 | 30 | |
| 24/25 | 9 | 26 | |
| 2023 | 15 | 17 | |
| 2022 | 38 | 16 | |
| 2021 | 58 | 3 | |
| 20/21 | 23 | 27 | |
| 19/20 | 36 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
- 24 thg 7, 2019: €150k, Marseille
- 19 thg 12, 2019: €1,50m, Marseille
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Marseille
- 15 thg 10, 2020: €2,50m, Marseille
- 21 thg 6, 2021: €2,50m, Juventus U23
- 20 thg 12, 2021: €2,20m, Juventus U23
- 7 thg 6, 2022: €2,50m, Juventus
- 6 thg 4, 2023: €2m, Dijon
- 16 thg 6, 2023: €1,80m, Dijon
- 20 thg 12, 2023: €1,60m, Udinese
- 31 thg 5, 2024: €1,60m, Yverdon Sport
- 23 thg 12, 2024: €1,80m, Yverdon Sport
- 10 thg 12, 2025: €1,80m, Zulte Waregem
- 13 thg 3, 2026: €2,20m, Zulte Waregem
- 4 thg 6, 2026: €2,50m, Zulte Waregem
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marley Aké đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marley Aké là Zulte Waregem.
Marley Aké mang áo số mấy?
- Marley Aké mang áo số 39. Câu lạc bộ là Zulte Waregem.
Marley Aké chơi vị trí nào?
- Marley Aké chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Marley Aké bao nhiêu tuổi?
- Marley Aké 25 tuổi, sinh ngày 5 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Marley Aké là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marley Aké là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Marley Aké đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marley Aké đã thi đấu 61 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marley Aké đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marley Aké mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marley Aké là Pháp.
Marley Aké sinh ra ở đâu?
- Marley Aké sinh ra tại Béziers, Pháp.
Marley Aké cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marley Aké là 1,78 m.
Marley Aké thuận chân nào?
- Marley Aké thuận chân phải.
Hợp đồng của Marley Aké kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marley Aké có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.