CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marley Watkins
Giá trị thị trường
25,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Wales
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 7, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
197
Bàn thắng
33
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Kilmarnock FC | 13 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Kilmarnock FC | 26 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Kilmarnock FC | 31 | 9 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Aberdeen FC | 21 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Aberdeen FC | 17 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Aberdeen FC | 9 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Inverness Caledonian Thistle FC | 33 | 7 | 12 | 7 | 0 |
| 13/14 | Premiership | Inverness Caledonian Thistle FC | 26 | 1 | 2 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | SFA Cup | Kilmarnock FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Kilmarnock FC | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 19/20 | SFA Cup | Aberdeen FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | SFA Cup | Inverness Caledonian Thistle FC | 5 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 13/14 | SFA Cup | Inverness Caledonian Thistle FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Kilmarnock FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Kilmarnock FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Aberdeen FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 16 | |
| 24/25 | 23 | 31 | |
| 23/24 | 23 | 34 | |
| 22/23 | 15 | 33 | |
| 21/22 | 7 | 17 | |
| 2020 | 50 | 1 | |
| 2020 | 50 | 12 | |
| 2020 | 15 | 1 | |
| 2019 | 15 | 1 | |
| 2018 | 12 | 1 | |
| 2017 | 15 | 2 | |
| 2015 | 15 | 1 | |
| 14/15 | 15 | 39 | |
| 13/14 | 15 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 27 tháng 2, 2017
- 8 thg 4, 2010: €25k, Bath City
- 8 thg 10, 2013: €25k, Inverness CT
- 13 thg 2, 2014: €50k, Inverness CT
- 8 thg 10, 2014: €150k, Inverness CT
- 10 thg 1, 2015: €300k, Inverness CT
- 16 thg 10, 2015: €300k, Barnsley
- 1 thg 9, 2016: €350k, Barnsley
- 27 thg 2, 2017: €1m, Barnsley
- 18 thg 9, 2017: €1m, Norwich
- 24 thg 9, 2018: €1m, Bristol City
- 28 thg 6, 2019: €800k, Bristol City
- 27 thg 2, 2020: €600k, Bristol City
- 8 thg 4, 2020: €475k, Bristol City
- 10 thg 3, 2021: €400k, Bristol City
- 31 thg 12, 2021: €400k, Aberdeen FC
- 27 thg 6, 2022: €450k, Aberdeen FC
- 13 thg 12, 2022: €400k, Aberdeen FC
- 26 thg 6, 2023: €300k, Aberdeen FC
- 5 thg 12, 2023: €250k, Kilmarnock FC
- 30 thg 5, 2024: €200k, Kilmarnock FC
- 3 thg 12, 2024: €150k, Kilmarnock FC
- 17 thg 6, 2025: €100k, Kilmarnock FC
- 10 thg 12, 2025: €50k, Kilmarnock FC
- 20 thg 5, 2026: €25k, Kilmarnock FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marley Watkins đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marley Watkins là Kilmarnock FC.
Marley Watkins mang áo số mấy?
- Marley Watkins mang áo số 23. Câu lạc bộ là Kilmarnock FC.
Marley Watkins chơi vị trí nào?
- Marley Watkins chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Marley Watkins bao nhiêu tuổi?
- Marley Watkins 35 tuổi, sinh ngày 17 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường của Marley Watkins là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marley Watkins là 25,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marley Watkins là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marley Watkins là 1,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 2, 2017.
Marley Watkins đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marley Watkins đã thi đấu 197 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marley Watkins đã ghi được 33 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marley Watkins đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marley Watkins đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Wales.
Marley Watkins mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marley Watkins là Wales.
Marley Watkins sinh ra ở đâu?
- Marley Watkins sinh ra tại London, Anh.
Marley Watkins cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marley Watkins là 1,78 m.
Marley Watkins thuận chân nào?
- Marley Watkins thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.