CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marlon
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Duque de Caxias, Brazil
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Promanager
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
164
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 12 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Monza | 28 | 0 | 0 | 7 | 1 |
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 12 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | US Sassuolo | 24 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Serie A | US Sassuolo | 23 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Serie A | US Sassuolo | 18 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | OGC Nice | 23 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | AC Monza | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Los Angeles Football Club | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | OGC Nice | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 5 | 3 | |
| 2025 | 5 | 12 | |
| 2023 | 4 | 2 | |
| 22/23 | 4 | 35 | |
| 2021 | 5 | 22 | |
| 21/22 | 4 | 33 | |
| 20/21 | 2 | 35 | |
| 19/20 | 2 | 32 | |
| 18/19 | 2 | 24 | |
| 17/18 | 4 | 33 | |
| 16/17 | 33 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 12 tháng 7, 2018
- 6 thg 8, 2014: €500k, Fluminense
- 1 thg 2, 2015: €2m, Fluminense
- 31 thg 5, 2015: €3m, Fluminense
- 11 thg 9, 2015: €5m, Fluminense
- 1 thg 8, 2016: €3,50m, Barcelona B
- 30 thg 6, 2017: €5m, Fluminense
- 24 thg 1, 2018: €8m, Nice
- 4 thg 6, 2018: €6m, Nice
- 12 thg 7, 2018: €10m, Barcelona
- 20 thg 12, 2018: €10m, Sassuolo
- 12 thg 12, 2019: €8m, Sassuolo
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Sassuolo
- 3 thg 9, 2021: €10m, FC Shakhtar Donetsk
- 11 thg 11, 2022: €7,50m, Monza
- 15 thg 6, 2023: €6m, Monza
- 11 thg 12, 2023: €5m, Fluminense
- 26 thg 9, 2024: €4m, LAFC
- 12 thg 12, 2024: €3,50m, LAFC
- 5 thg 6, 2025: €3m, LAFC
- 18 thg 12, 2025: €3m, FC Shakhtar Donetsk
- 23 thg 3, 2026: €2,50m, FC Shakhtar Donetsk
- 2 thg 6, 2026: €2,50m, FC Shakhtar Donetsk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marlon đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marlon là FC Shakhtar Donetsk.
Marlon mang áo số mấy?
- Marlon mang áo số 5. Câu lạc bộ là LAFC.
Marlon chơi vị trí nào?
- Marlon chơi ở vị trí Trung vệ.
Marlon bao nhiêu tuổi?
- Marlon 31 tuổi, sinh ngày 7 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Marlon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marlon là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marlon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marlon là 10,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 7, 2018.
Marlon đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marlon đã thi đấu 164 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marlon đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marlon đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marlon đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Marlon mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marlon là Brazil.
Marlon sinh ra ở đâu?
- Marlon sinh ra tại Duque de Caxias, Brazil.
Marlon cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marlon là 1,82 m.
Marlon thuận chân nào?
- Marlon thuận chân phải.
Hợp đồng của Marlon kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marlon có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.