CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marquinhos
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 4, 2003
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
- Người đại diện
- OTB Sports
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estadio Mineirão, Belo Horizonte
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
2
Số trận
12
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ligue 1 | FC Nantes | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 4 | |
| 2025 | 7 | 17 | |
| 2023 | 10 | 11 | |
| 22/23 | 27 | 22 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 24 tháng 3, 2023
- 28 thg 5, 2021: €250k, Cruzeiro Esporte Clube
- 10 thg 9, 2021: €3m, São Paulo
- 17 thg 12, 2021: €5m, São Paulo
- 6 thg 4, 2022: €7m, São Paulo
- 3 thg 11, 2022: €10m, Arsenal
- 24 thg 3, 2023: €12m, Norwich
- 1 thg 6, 2023: €12m, Arsenal
- 16 thg 10, 2023: €10m, FC Nantes
- 18 thg 12, 2023: €7m, FC Nantes
- 28 thg 3, 2024: €7m, Fluminense
- 9 thg 12, 2024: €6m, Fluminense
- 6 thg 6, 2025: €5,50m, Cruzeiro Esporte Clube
- 5 thg 9, 2025: €5m, Cruzeiro Esporte Clube
- 10 thg 12, 2025: €4m, Cruzeiro Esporte Clube
- 12 thg 3, 2026: €3m, Cruzeiro Esporte Clube
- 26 thg 5, 2026: €2,50m, Cruzeiro Esporte Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marquinhos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marquinhos là Cruzeiro Esporte Clube.
Marquinhos từng mang áo số mấy?
- Marquinhos đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Cruzeiro.
Marquinhos chơi vị trí nào?
- Marquinhos chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Marquinhos bao nhiêu tuổi?
- Marquinhos 23 tuổi, sinh ngày 7 tháng 4, 2003.
Giá trị thị trường của Marquinhos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marquinhos là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marquinhos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marquinhos là 12,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 3, 2023.
Marquinhos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marquinhos đã thi đấu 12 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marquinhos đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marquinhos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marquinhos đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Marquinhos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marquinhos là Brazil.
Marquinhos sinh ra ở đâu?
- Marquinhos sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Marquinhos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marquinhos là 1,75 m.
Marquinhos thuận chân nào?
- Marquinhos thuận chân trái.
Hợp đồng của Marquinhos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marquinhos có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.