CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marten de Roon
Giá trị thị trường
3,2 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 3, 1991
- Nơi sinh
- Zwijndrecht, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 8, 2017
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SEG
Trận tiếp theo
Serie A
· New Balance Arena, Bergamo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
577
Bàn thắng
35
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 36 | 4 | 4 | 5 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 30 | 0 | 5 | 10 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Atalanta BC | 35 | 3 | 3 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 30 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 35 | 1 | 1 | 8 | 1 |
| 19/20 | Serie A | Atalanta BC | 35 | 2 | 5 | 12 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Atalanta BC | 35 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 3 | 2 | 10 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Middlesbrough FC | 33 | 4 | 0 | 8 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Atalanta BC | 36 | 1 | 2 | 11 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | SC Heerenveen | 32 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | SC Heerenveen | 31 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | SC Heerenveen | 24 | 1 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Middlesbrough FC | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Atalanta BC | 12 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Atalanta BC | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Atalanta BC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atalanta BC | 9 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Atalanta BC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atalanta BC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | SC Heerenveen | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 51 | 46 | |
| 24/25 | 15 | 51 | 42 | |
| 23/24 | 15 | 50 | 37 | |
| 22/23 | 15 | 37 | 5 | |
| 21/22 | 15 | 45 | — | |
| 20/21 | 15 | 46 | — | |
| 19/20 | 15 | 46 | 2 | |
| 18/19 | 15 | 45 | — | |
| 17/18 | 15 | 48 | — | |
| 16/17 | 14 | 39 | — | |
| 15/16 | 15 | 38 | — | |
| 14/15 | 15 | 33 | 33 | |
| 13/14 | 15 | 34 | 20 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/18 | Chuyển nhượng | 16,7 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 00/01 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
24,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2019
- 28 thg 3, 2010: €50k, Sparta U19
- 29 thg 8, 2010: €75k, Sparta R.
- 5 thg 1, 2011: €100k, Sparta R.
- 15 thg 6, 2011: €125k, Sparta R.
- 9 thg 10, 2012: €400k, Heerenveen
- 16 thg 1, 2013: €600k, Heerenveen
- 12 thg 6, 2013: €750k, Heerenveen
- 11 thg 2, 2014: €1m, Heerenveen
- 11 thg 8, 2014: €1,25m, Heerenveen
- 5 thg 11, 2015: €2m, Atalanta BC
- 4 thg 1, 2016: €3,50m, Atalanta BC
- 1 thg 4, 2016: €5m, Atalanta BC
- 1 thg 8, 2016: €10m, Middlesbrough
- 29 thg 12, 2017: €12m, Atalanta BC
- 7 thg 6, 2018: €14m, Atalanta BC
- 20 thg 12, 2018: €17m, Atalanta BC
- 6 thg 6, 2019: €24m, Atalanta BC
- 8 thg 4, 2020: €19m, Atalanta BC
- 25 thg 8, 2020: €23m, Atalanta BC
- 28 thg 12, 2021: €20m, Atalanta BC
- 7 thg 6, 2022: €17m, Atalanta BC
- 11 thg 11, 2022: €12m, Atalanta BC
- 15 thg 6, 2023: €10m, Atalanta BC
- 20 thg 12, 2023: €8m, Atalanta BC
- 5 thg 6, 2024: €7m, Atalanta BC
- 17 thg 6, 2025: €5m, Atalanta BC
- 23 thg 12, 2025: €3,50m, Atalanta BC
- 29 thg 5, 2026: €3,20m, Atalanta BC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marten de Roon đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marten de Roon là Atalanta BC.
Marten de Roon mang áo số mấy?
- Marten de Roon mang áo số 15. Câu lạc bộ là Atalanta.
Marten de Roon chơi vị trí nào?
- Marten de Roon chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Marten de Roon bao nhiêu tuổi?
- Marten de Roon 35 tuổi, sinh ngày 29 tháng 3, 1991.
Giá trị thị trường của Marten de Roon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marten de Roon là 3,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marten de Roon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marten de Roon là 24,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2019.
Marten de Roon đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marten de Roon đã thi đấu 577 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marten de Roon đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marten de Roon đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marten de Roon đã thi đấu 44 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Marten de Roon đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marten de Roon mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marten de Roon là Hà Lan.
Marten de Roon sinh ra ở đâu?
- Marten de Roon sinh ra tại Zwijndrecht, Hà Lan.
Marten de Roon cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marten de Roon là 1,86 m.
Marten de Roon thuận chân nào?
- Marten de Roon thuận chân phải.
Hợp đồng của Marten de Roon kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marten de Roon có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.