CẦU THỦ
Đang thi đấu
Martin Braithwaite
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Esbjerg, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- FOKUS
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Mangueirão, Belém
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
12
Số trận
333
Bàn thắng
87
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 31 | 10 | 2 | 5 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 29 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | CD Leganés | 24 | 6 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | CD Leganés | 19 | 4 | 7 | 5 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 14 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Toulouse | 34 | 11 | 3 | 6 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | FC Toulouse | 36 | 11 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | FC Toulouse | 34 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | FC Toulouse | 32 | 7 | 8 | 1 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Esbjerg fB | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Superliga | Esbjerg fB | 33 | 9 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | CD Leganés | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | CD Leganés | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Middlesbrough FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 3 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 12 | — | |
| 2025 | 22 | 18 | — | |
| 23/24 | 22 | 2 | — | |
| 22/23 | 17 | 33 | — | |
| 21/22 | 12 | 26 | — | |
| 2020 | 19 | 14 | — | |
| 20/21 | 9 | 45 | — | |
| 2019 | 25 | 19 | — | |
| 19/20 | 7 | 27 | — | |
| 2018 | 9 | 14 | — | |
| 2018 | 10 | 2 | — | |
| 16/17 | 9 | 34 | 31 | |
| 15/16 | 9 | 36 | 10 | |
| 14/15 | 9 | 33 | — | |
| 2013 | 32 | 4 | — | |
| 13/14 | 7 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 11,3 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 5 tháng 3, 2020
- 6 thg 8, 2009: €100k, Esbjerg fB
- 8 thg 12, 2009: €150k, Esbjerg fB
- 31 thg 5, 2010: €200k, Esbjerg fB
- 29 thg 12, 2011: €250k, Esbjerg fB
- 16 thg 2, 2012: €300k, Esbjerg fB
- 21 thg 7, 2012: €400k, Esbjerg fB
- 17 thg 1, 2013: €700k, Esbjerg fB
- 17 thg 6, 2013: €850k, Esbjerg fB
- 19 thg 8, 2013: €2m, Toulouse
- 14 thg 1, 2014: €3,50m, Toulouse
- 7 thg 8, 2014: €4m, Toulouse
- 14 thg 1, 2015: €3,50m, Toulouse
- 6 thg 6, 2015: €3m, Toulouse
- 4 thg 2, 2016: €3,50m, Toulouse
- 13 thg 7, 2016: €4,50m, Toulouse
- 1 thg 11, 2016: €6m, Toulouse
- 16 thg 1, 2017: €7,50m, Toulouse
- 4 thg 6, 2018: €8m, G. Bordeaux
- 28 thg 2, 2019: €8m, CD Leganés
- 10 thg 9, 2019: €10m, CD Leganés
- 5 thg 3, 2020: €12m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €7,50m, Barcelona
- 5 thg 1, 2021: €9m, Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €7,50m, Barcelona
- 3 thg 6, 2022: €6m, Barcelona
- 7 thg 11, 2022: €5m, Espanyol
- 23 thg 3, 2023: €6m, Espanyol
- 13 thg 6, 2023: €5m, Espanyol
- 20 thg 12, 2023: €3,50m, Espanyol
- 24 thg 6, 2024: €3,20m, Espanyol
- 9 thg 12, 2024: €3m, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- 6 thg 6, 2025: €2,70m, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- 5 thg 9, 2025: €2m, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- 10 thg 12, 2025: €1,50m, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- 26 thg 5, 2026: €1m, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Martin Braithwaite đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Martin Braithwaite là Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense.
Martin Braithwaite từng mang áo số mấy?
- Martin Braithwaite đã mang áo số 22 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Grêmio.
Martin Braithwaite chơi vị trí nào?
- Martin Braithwaite chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Martin Braithwaite bao nhiêu tuổi?
- Martin Braithwaite 35 tuổi, sinh ngày 5 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Martin Braithwaite là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Martin Braithwaite là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Braithwaite là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Braithwaite là 12,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 3, 2020.
Martin Braithwaite đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Martin Braithwaite đã thi đấu 333 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Martin Braithwaite đã ghi được 87 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Martin Braithwaite đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Martin Braithwaite đã thi đấu 69 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Martin Braithwaite đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Martin Braithwaite mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Martin Braithwaite là Đan Mạch.
Martin Braithwaite sinh ra ở đâu?
- Martin Braithwaite sinh ra tại Esbjerg, Đan Mạch.
Martin Braithwaite cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Martin Braithwaite là 1,77 m.
Martin Braithwaite thuận chân nào?
- Martin Braithwaite thuận chân phải.
Hợp đồng của Martin Braithwaite kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Martin Braithwaite có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.