CẦU THỦ
Đang thi đấu
Martin Dúbravka
Giá trị thị trường
500,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 1, 1989
- Nơi sinh
- Žilina, CSSR
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- 1863
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
294
Trận giữ sạch lưới
76
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Burnley FC | 35 | 71 | 4 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Newcastle United | 10 | 12 | 5 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Newcastle United | 23 | 42 | 5 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Newcastle United | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Newcastle United | 26 | 35 | 8 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Newcastle United | 13 | 19 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Newcastle United | 38 | 58 | 11 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Newcastle United | 38 | 48 | 11 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Newcastle United | 12 | 11 | 4 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Esbjerg fB | 18 | 37 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Esbjerg fB | 33 | 45 | 9 | 0 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Esbjerg fB | 15 | 10 | 8 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Newcastle United | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Newcastle United | 4 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Newcastle United | 2 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Newcastle United | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AC Sparta Prague | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Esbjerg fB | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | 6 | 9 | 2 | 0 | 0 | |
| 13/14 | Europa League | Esbjerg fB | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 38 | |
| 24/25 | 1 | 37 | |
| 23/24 | 1 | 46 | |
| 22/23 | 1 | 25 | |
| 2022 | 31 | 9 | |
| 21/22 | 1 | 30 | |
| 20/21 | 1 | 25 | |
| 19/20 | 1 | 40 | |
| 2018 | 12 | 13 | |
| 18/19 | 12 | 39 | |
| 2017 | 1 | 2 | |
| 2016 | 19 | 9 | |
| 15/16 | 30 | 32 | |
| 2015 | 30 | 1 | |
| 2014 | 30 | 1 | |
| 2014 | 30 | 17 | |
| 14/15 | 30 | 41 | |
| 2013 | 30 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 100,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 30 tháng 7, 2020
- 28 thg 3, 2010: €200k, MSK Zilina
- 3 thg 2, 2011: €400k, MSK Zilina
- 15 thg 6, 2011: €500k, MSK Zilina
- 23 thg 1, 2012: €425k, MSK Zilina
- 17 thg 6, 2012: €325k, MSK Zilina
- 7 thg 12, 2012: €400k, MSK Zilina
- 2 thg 1, 2014: €300k, MSK Zilina
- 31 thg 8, 2014: €400k, Esbjerg fB
- 2 thg 9, 2015: €350k, Esbjerg fB
- 21 thg 1, 2016: €300k, Esbjerg fB
- 3 thg 8, 2016: €300k, Slovan Liberec
- 16 thg 10, 2016: €450k, Slovan Liberec
- 10 thg 6, 2017: €600k, Slovan Liberec
- 7 thg 10, 2017: €800k, Sparta Prague
- 21 thg 12, 2017: €900k, Sparta Prague
- 23 thg 3, 2018: €3m, Newcastle
- 28 thg 5, 2018: €4m, Newcastle
- 19 thg 12, 2018: €5m, Newcastle
- 13 thg 6, 2019: €7m, Newcastle
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Newcastle
- 30 thg 7, 2020: €7,50m, Newcastle
- 18 thg 3, 2021: €6m, Newcastle
- 31 thg 5, 2021: €5m, Newcastle
- 15 thg 6, 2022: €4m, Newcastle
- 3 thg 11, 2022: €4m, Man Utd
- 16 thg 3, 2023: €2,50m, Newcastle
- 20 thg 6, 2023: €1,50m, Newcastle
- 19 thg 12, 2023: €1m, Newcastle
- 9 thg 12, 2025: €750k, Burnley FC
- 3 thg 6, 2026: €500k, Burnley FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Martin Dúbravka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Martin Dúbravka là Burnley FC.
Martin Dúbravka mang áo số mấy?
- Martin Dúbravka mang áo số 1. Câu lạc bộ là Burnley.
Martin Dúbravka chơi vị trí nào?
- Martin Dúbravka chơi ở vị trí Thủ môn.
Martin Dúbravka bao nhiêu tuổi?
- Martin Dúbravka 37 tuổi, sinh ngày 15 tháng 1, 1989.
Giá trị thị trường của Martin Dúbravka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Martin Dúbravka là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Dúbravka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Dúbravka là 7,5 Tr €, vào ngày 30 tháng 7, 2020.
Martin Dúbravka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Martin Dúbravka đã thi đấu 294 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Martin Dúbravka đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Martin Dúbravka đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Martin Dúbravka đã thi đấu 60 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia.
Martin Dúbravka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Martin Dúbravka là Slovakia.
Martin Dúbravka sinh ra ở đâu?
- Martin Dúbravka sinh ra tại Žilina, CSSR.
Martin Dúbravka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Martin Dúbravka là 1,91 m.
Martin Dúbravka thuận chân nào?
- Martin Dúbravka thuận chân phải.
Hợp đồng của Martin Dúbravka kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Martin Dúbravka có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.