CẦU THỦ
Đang thi đấu
Martin Hongla
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 3, 1998
- Nơi sinh
- Yaoundé, Cameroon
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Cameroon
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
145
Bàn thắng
7
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Hellas Verona | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Granada CF | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Valladolid CF | 16 | 0 | 0 | 7 | 1 |
| 22/23 | Serie A | Hellas Verona | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Hellas Verona | 18 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | JPL | Royal Antwerp FC | 28 | 3 | 2 | 8 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Antwerp FC | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Granada CF | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | Hellas Verona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Hellas Verona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Royal Antwerp FC | 8 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Royal Antwerp FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 78 | 8 | |
| 2024 | 6 | 16 | |
| 24/25 | 6 | 2 | |
| 23/24 | 18 | 21 | |
| 2023 | 20 | 16 | |
| 2022 | 18 | 16 | |
| 21/22 | 78 | 31 | |
| 20/21 | 18 | 37 | |
| 19/20 | 18 | 17 | |
| 2019 | 29 | 4 | |
| 2017 | 29 | 1 | |
| 16/17 | 29 | 16 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 1,3 Tr € | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,7 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2021
- 1 thg 8, 2016: €50k, Granada B
- 27 thg 10, 2016: €300k, Granada B
- 2 thg 2, 2017: €300k, Granada CF
- 30 thg 6, 2017: €400k, Granada CF
- 17 thg 8, 2017: €500k, Granada CF
- 1 thg 1, 2018: €400k, Granada CF
- 2 thg 3, 2018: €400k, Barcelona B
- 30 thg 5, 2018: €300k, Barcelona B
- 22 thg 3, 2019: €500k, Karpaty Lviv
- 20 thg 6, 2019: €600k, Karpaty Lviv
- 13 thg 9, 2019: €1,50m, Royal Antwerp
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Royal Antwerp
- 16 thg 10, 2020: €1,60m, Royal Antwerp
- 4 thg 1, 2021: €3m, Royal Antwerp
- 7 thg 6, 2021: €5m, Royal Antwerp
- 28 thg 12, 2021: €4,50m, Hellas Verona
- 7 thg 6, 2022: €4m, Hellas Verona
- 11 thg 11, 2022: €3,50m, Hellas Verona
- 13 thg 6, 2023: €3m, Real Valladolid
- 20 thg 12, 2023: €2,80m, Hellas Verona
- 7 thg 6, 2024: €2,50m, Granada CF
- 27 thg 3, 2025: €2m, Granada CF
- 24 thg 6, 2025: €1,80m, Granada CF
- 30 thg 12, 2025: €1,20m, Granada CF
- 4 thg 6, 2026: €1,20m, Aris Thessalonikis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Martin Hongla đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Martin Hongla là Aris Thessalonikis.
Martin Hongla từng mang áo số mấy?
- Martin Hongla đã mang áo số 78 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Aris Saloniki.
Martin Hongla chơi vị trí nào?
- Martin Hongla chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Martin Hongla bao nhiêu tuổi?
- Martin Hongla 28 tuổi, sinh ngày 16 tháng 3, 1998.
Giá trị thị trường của Martin Hongla là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Martin Hongla là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Hongla là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Hongla là 5,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2021.
Martin Hongla đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Martin Hongla đã thi đấu 145 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Martin Hongla đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Martin Hongla đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Martin Hongla đã thi đấu 35 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cameroon. Martin Hongla đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Martin Hongla mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Martin Hongla là Cameroon.
Martin Hongla sinh ra ở đâu?
- Martin Hongla sinh ra tại Yaoundé, Cameroon.
Martin Hongla cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Martin Hongla là 1,82 m.
Martin Hongla thuận chân nào?
- Martin Hongla thuận chân phải.
Hợp đồng của Martin Hongla kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Martin Hongla có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.